Máy đo tia UV
Một danh mục toàn diện các dòng máy đo ánh sáng UV với các giải pháp được tối ưu hóa cho hầu hết mọi ứng dụng UV. Bảng sản phẩm tiếp theo liệt kê các máy đo bức xạ UV dùng để đo mật độ công suất UV-A, UV-B và UV-C (W/m²). Bên cạnh các máy đo bức xạ UVC đa năng, dòng máy đo UV LED MDC4 tiên tiến với khả năng xác định bước sóng trung tâm mang lại những tính năng vô cùng độc đáo.
Chúng tôi nổi tiếng với việc cung cấp một trong những dòng máy đo ánh sáng UV cũng như các thiết bị đo lường lớn nhất và đa năng nhất trên thị trường. Chúng tôi xây dựng sản phẩm dựa trên triết lý thiết kế dạng mô-đun đặc biệt, kết hợp với các hoạt động hiệu chuẩn chuyên biệt cho từng ứng dụng thông qua việc hiệu chỉnh sai lệch phổ, nhằm mang lại cho khách hàng độ không đảm bảo đo thấp nhất có thể trong thực tế ứng dụng. Xem thêm Tài liệu giới thiệu về UV của chúng tôi.
Chúng tôi cũng mang đến những cải tiến vượt trội như dòng sản phẩm MDC4 với khả năng xác định bước sóng trung tâm trong một đầu đo dải rộng sử dụng thiết kế đa điốt. Điều này giúp thiết bị không chỉ đo được cường độ mà còn xác định được bước sóng, từ đó tự động lựa chọn hệ số hiệu chuẩn động với độ không đảm bảo đo thấp đóng vai trò như một Máy đo cường độ ánh sáng UV cắm-là-chạy dành cho đèn LED.
Đối với các phép đo quang phổ ngày càng có nhu cầu cao, chúng tôi cũng cung cấp các dòng máy quang phổ kế cao cấp tích hợp công nghệ triệt tiêu ánh sáng lạc tiên tiến, mang lại hiệu suất đo lường UV vượt trội chưa từng có.
Cấu hình
Máy đo bức xạ UV / Máy đo ánh sáng UV để đo mật độ công suất UV-A, UV-B và UV-C (W/m²)
| Mã | Hàm quang phổ | Dải bước sóng / nm | Dải đo tối thiểu thông thường SNR=50, thời gian tích phân 100ms | Dải đo tối đa thông thường | Bộ tán xạ hiệu chỉnh cosine | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| P-21 + UV-3701 | UV-A | 315-400 nm | 1.3 mW/m² | 25 kW/m² | 11 mmØ | Dải UV-A được định nghĩa theo tiêu chuẩn CIE, DIN, v.v. |
| P-21 + UV-3702 | UV-B | 280-315 nm | 3 mW/m² | 29 kW/m² | 11 mmØ | Dải UV-B được định nghĩa theo tiêu chuẩn CIE, DIN, v.v. |
| P-21 + UV-3703 | UV-C | 250-280 nm | 2.5 mW/m² | 25 kW/m² | 11 mmØ | Dải UV-C được định nghĩa theo tiêu chuẩn CIE, DIN, v.v. |
| X1 + UV-3710 | UV-A | 320-400 nm | 0.7 mW/m² | 14 kW/m² | 11 mmØ | Dải UV-A thay thế thường được sử dụng trong các lĩnh vực phi sinh học. |
| X1-UV-3725 | UVC/ UVGI | 254 nm | 0.002 μW/cm² | 2000 mW/cm² | 8 mmØ | Dải động rộng chuyên dùng cho các phép đo hiệu quả diệt khuẩn và đo mức độ nguy hại của đèn LP-Hg. |
| X1-UV-3726 | UVC/ UVGI | 250-300 nm | 0.002 μW/cm² | 1000 mW/cm² | 11 mmØ | Được hiệu chuẩn theo từng khoảng bước sóng 5nm cho các đèn LED UV-C và tại bước sóng 254nm cho đèn thủy ngân (Hg). |
| X1-UV-3727 | UV-C/B | 200-310 nm | 0.002 μW/cm² | 1000 mW/cm² | 19.2 mmØ | Đo đèn Excimer (222nm), đèn thủy ngân Hg (254nm) và các đèn LED UV. |
| X1-UV-3718 | UV-C dải hẹp | 254 nm | 0.005 μW/cm² | 2500 mW/cm² | 11 mmØ | Thay thế cho dòng máy đo bức xạ UV X9-11 chuyên dùng cho đèn thủy ngân áp suất thấp (LP-Hg). |
| X1 + UV-3719 | UV dải rộng | 250-400 nm | 2.6 mW/m² | 52 kW/m² | 11 mmØ | Đo các nguồn UV dải rộng |
| X1-RCH-116 LED UV Cure-Met | LED λ's: 365, 375, 385, 395, 405 & 430 nm | 350-450 nm | 1 mW/cm² | 40 W/cm² | 9 mmØ | Thiết bị đo sấy UV dành cho các đèn LED UV. Có ống dẫn sáng dạng cứng dài 22cm. |
| X1-RCH-108 UV Cure-Met | UV-A dải hẹp | Đạt đỉnh tại 365 nm | 0.02 mW/cm² | 40 W/cm² | 9 mmØ | Máy đo sấy UV dùng cho đèn áp suất trung bình, đạt đỉnh tại 365 nm, có ống dẫn sáng dạng cứng dài 22 cm. |
| X1 + RCH-106 | UV dải rộng | 250-400 nm | 0.02 mW/cm² | 40 W/cm² | 9 mmØ | Máy đo sấy UV dải rộng, có ống dẫn sáng dạng cứng dài 22 cm. |
| X1 + RCH-008 | UV-A dải hẹp | Đạt đỉnh tại 365 nm | 0.02 mW/cm² | 40 W/cm² | 9 mmØ | Máy đo sấy UV dùng cho đèn áp suất trung bình, đạt đỉnh tại 365 nm, có ống dẫn sáng dạng mềm dài 50 cm. |
| Cure-Met | Đèn UV-A hoặc UV-LED | Đèn UV-A: 328-382 Đèn UV-LED: 350-460 | 1 mW/cm² | 10 W/cm² | Bộ tán xạ f2≤10% | Máy đo bức xạ sấy UV dạng tròn (đĩa) chuyên dùng cho đèn LED công suất cao hoặc các nguồn UVA. Phù hợp cho các ứng dụng trên băng tải sấy. |
| X1 + RCH-019 | UV-A xanh | 330-480 nm | 0.1 mW/cm² | 40,000 mW/cm² | Bộ tán xạ 9 mmØ | Dùng cho các nguồn LED UV-A và LED xanh. Có ống dẫn sáng dạng mềm. |
| X1-3 + XD-45-HUV | Kênh 1 + Kênh 2: Bức xạ UV nguy hại tác động sinh học Suv(λ) Kênh 3: UV-A | 200-400 nm 315-400 nm | 0.05 mW/cm² 0.02 mW/cm² | 10 W/m² 10 kW/m² | 8 mmØ | Đo mức độ nguy hại của tia UV theo tiêu chuẩn EN 62471 |
| X1-4 + XD-45-ERYC | Kênh 1 + Kênh 2: Tác động đỏ da UV-Aeff + UV-Bceff Kênh 3: UV-C | 250-400 nm 254 nm | 8 mmØ | Kiểm tra đèn nhuộm da theo tiêu chuẩn EN 60335-2-27 và DIN 5050-1 | ||
| X1 + MDC4-1-UV | Mật độ bức xạ (W/m²) | 300-700 nm | Tại 270 nm: 22W/cm², Tại 365nm: 7.6W/cm², Tại 385nm: 6W/cm², Tại 405nm: 5W/cm², Tại 435nm: 4.2W/cm², Tại 460nm: 3.8W/cm², Tại 700nm: 12.8W/cm² | Bộ tán xạ 5mm, Cosine FOV, f2≤5% | Sai số phép đo thấp và cảm biến tích hợp dễ sử dụng nhờ khả năng tự động phát hiện bước sóng (bước sóng trung tâm) | |
| X1 + XD-9501 | UV-A, UV-B và 311nm | Kênh 1: 315-400 Kênh 2: 280-315 | Kênh 1: 0.33 mW/m² Kênh 2: 2 mW/m² | Kênh 1: 6.7 kW/m² Kênh 2: 20 kW/m² | 8 mmØ | Trị liệu bằng ánh sáng UV bao gồm cả bước sóng 311 nm |
| P-21 + UV-3711-308 | Mật độ bức xạ laser Excimer tại bước sóng 308 nm | Đạt đỉnh tại 365 nm | 1.7 mW/m² | 16.7 kW/m² | 11 mmØ | Các nguồn Excimer bước sóng 308 nm |


