Thông số kỹ thuật
| Dải nhiệt độ | Từ nhiệt độ phòng lên đến 300 độ C |
|---|---|
| Kiểm soát nhiệt độ | Tăng 50 độ C mỗi giờ (có thể điều chỉnh) |
| Trọng lượng | Phương pháp A (Method A): 10N
Phương pháp B (Method B): 50N |
| Đọc dộ biến dạng | 0,001 – 3,000 mm |
| Chuẩn bị mẫu thử | Cần ít nhất 2 mẫu thử phẳng, nhẵn, song song với độ dày từ 3 đến 6,5 mm và diện tích tối thiểu 10 x 10 mm hoặc đường kính phi 10 mm.
Nếu mẫu dày hơn 6 mm, hãy bào mỏng một mặt để đạt kích thước phù hợp và giữ nguyên mặt còn lại. Nếu độ dày nhỏ hơn 2,5 mm, có thể chồng các mẫu lên nhau (tối đa không quá 3 lớp) sao cho tổng độ dày đạt ít nhất 3 mm. |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng nước/ dòng chảy tuần hoàn |
| Số trạm kiểm tra | 1, 2 hoặc 3 trạm |
Ứng dụng
Videos
[vvideo]

