Máy quang phổ bức xạ cho ánh sáng mặt trời tự nhiên và nhân tạo

Các bức xạ phổ kế UV-nhìn thấy-NIR cùng phụ kiện để đo bức xạ mặt trời – ánh sáng tự nhiên và thiết bị giả lập mặt trời

Việc đo đạc chính xác bức xạ mặt trời tự nhiên là một yêu cầu quan trọng đối với nghiên cứu khí quyển, ví dụ như đo Mật độ Ozone cột tổng cộng (TOC) và xác định Chỉ số UV. Ngoài ra, nghiên cứu năng lượng tái tạo cũng như việc sử dụng các nguồn nhân tạo như máy giả lập mặt trời đòi hỏi dữ liệu đo bức xạ quang học phải có độ chính xác cao.

Đối với các loại phép đo này, hệ thống đo đạc phải đáp ứng những yêu cầu vô cùng khắt khe. Bên cạnh độ tin cậy cực kỳ quan trọng (do các vị trí đo thường khó tiếp cận hoặc ít khi có người qua lại), dải nhiệt độ hoạt động cực rộng, độ ổn định hiệu chuẩn (cả giá trị tuyệt đối lẫn bước sóng) và độ chính xác tối đa nói chung là những yêu cầu cơ bản.

Chúng tôi là đối tác tích cực của cộng đồng năng lượng mặt trời từ năm 1986 với tư cách vừa là nhà sản xuất thiết bị đo lường vừa là nhà cung cấp dịch vụ.

Cấu hình

Bức xạ phổ kế dùng để đo bức xạ mặt trời - ánh sáng tự nhiên và thiết bị giả lập mặt trời

Dải bước sóng / nmBăng thông quang họcDải đo - Cảm biến phổGhi chú
BTS2048-UV-S-WP190-430 nm0.8 nm3E-5 - 3E4 W/(m²nm) tại 325 nm *6*7Dùng cho ngoài trời (dải phổ tử ngoại - UV)
BTS2048-VL-TEC-WP280-1050 nm2 nm1E-6 - 1E5 W/(m²nm) *6*7Dùng cho ngoài trời (dải phổ ánh sáng nhìn thấy mở rộng)
BTS2048-IR-WP950-2150 nm9 nmDùng cho ngoài trời (dải phổ hồng ngoại - IR)
BTS-SolarHệ thống đo độ chiếu bức xạ phổ trực tiếp, ví dụ: phục vụ các phép đo TOC

Bức xạ phổ kế dùng để đo độ chiếu bức xạ phổ UV-VIS-NIR của thiết bị giả lập mặt trời

Hệ quang đầu vàoDải bước sóng / nmBăng thông quang họcDải đo - Cảm biến phổDải đo - Cảm biến dải rộngGhi chú
SST-1800 SeriesBộ tán xạ Cosine với vòm thạch anhSST-1801: (280 - 3000) nm
SST-1802: (200 - 3000) nm
SST-1803: (280 - 2150) nm
BTS2048-UV-SBộ tán xạ Cosine 10 mmØ, f2 ≤ 3%190-430 nm0.8 nm3E-5 - 3E4 W/(m²nm) tại 325nm *6*75E-3 - 2E5 W/m²Dải phổ tử ngoại
BTS2048-VL-TECBộ tán xạ Cosine 10 mmØ, f2 ≤ 3%280-1050 nm2 nm1E-6 - 1E5 W/(m²nm) *6*70.1 lx - 3E8 lxDải phổ ánh sáng nhìn thấy mở rộng
BTS2048-IRBộ tán xạ Cosine 10 mmØ, f2 ≤ 3%950-2150 nm9 nmDải phổ hồng ngoại
Liên hệ mua hàng Tư vấn kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Ứng dụng

Videos