Thông số kỹ thuật
| Chế độ Tiêu chuẩn |
| Độ phân giải |
Số lượng khung hình trên mỗi giây
(Frame per second: fps) |
| 4096 x 2304 |
938 |
| 4096 x 2160 |
1.000 |
| 4096 x 1152 |
1.850 |
| 2048 x 2048 |
1.050 |
| 2048 x 1152 |
1.850 |
| 2048 x 1080 |
1.970 |
Độ phân giải và tốc độ khung hình phổ biến cũng như các độ phân giải khác thì đều có sẵn
Thông lượng/Tốc độ
9 Gpx/giây
Tốc độ tối đa ở độ phân giải đầy đủ 4096 x 2304 là 938 fps
Tốc độ tối đa ở độ phân giải 4096 x 2160 là 1000 fps
Tốc độ tối đa ở độ phân giải 2048 x 1080 là 1977 fps
Tốc độ khung hình tối thiểu là 24 fps
Phơi sáng
Độ phơi sáng tối thiểu 5μs
Chế độ màn trập toàn cầu và chế độ màn trập lăn (có thể chuyển đổi qua lại)
Chỉ số phơi nhiễm (EI) để kiểm soát chỉ số theo ISO
VEO4K cũng hỗ trợ chế độ màn trập lăn để tăng dải động và hạn chế nhu cầu tham chiếu màn đen. Ở chế độ màn trập lăn, thời gian quét là 1 mili giây.
Bộ nhớ
RAM tốc độ cao trong máy 72 GB
Hỗ trợ thẻ CFast 2.0 có thể tháo rời tích hợp lên đến 512GB
Thời gian ghi
6 giây ở tốc độ khung hình tối đa, độ phân giải cao nhất và được lưu vào trong bộ nhớ trong
Các tính năng đặc biệt
Ethernet 10Gb (tùy chọn)
Bộ nhớ phân đoạn cho tối đa 63 cine ở chế độ Multi-Cine
Ghi âm liên tục
I/O có thể lập trình
Video HD-SDI và HDMI
Đánh dấu sự kiện
Đánh dấu thời gian khung (IRIG SMPTE hoặc MISP)
IRIG vào/ra (có điều chỉnh và không điều chỉnh)
Thời gian straddle 7,5 μs
Màn trập cơ học bên trong tiêu chuẩn cho Tham chiếu phiên hiện tại (CSR) tự động/từ xa
Một cổng nguồn phụ 12 VDC, 12W
Địa chỉ IP thứ cấp
Cập nhật chương trình cơ sở tại chỗ
Kích hoạt
Vị trí kích hoạt có thể lập trình (ghi âm kích hoạt trước/sau)
Kích hoạt từ thân Camera hoặc thông qua phần mềm
Kích hoạt từ trên màn hình camera
Kích hoạt từ phần cứng BNC
Tương thích kích hoạt với điện thế cao
Kết nối
Kết nối điều khiển và tải xuống
- Gb Ethernet (tiêu chuẩn);
- Ethernet 10Gb (tùy chọn)
Cổng Fischer trên các dòng máy S; Cổng RJ45 trên các dòng máy L
Video đầu ra
3G HD-SDI và HDMI trên tất cả các mẫu VEO.
Cổng BNC 3G HD-SDI bổ sung ở mặt sau.
Hỗ trợ lên tới 1080p60.
Ống kính
PL-mount và Optical Low Pass Filter (OLPF) là các thấu kính tiêu chuẩn
Ngàm Canon EOS tùy chọn (tương thích với ngàm EOS kiểu Flex4K).
Tùy chọn ngàm F (tương thích với ngàm F dòng v).
Tùy chọn ngàm C (dành riêng cho VEO-4K)
Nguồn điện
Nguồn điện chính 100 – 240 VAC, 16-32 VDC
Bao gồm nguồn điện 80 Watt 24V
Đầu vào nguồn điện thứ cấp, xuống tới 12V thông qua cổng thu trên VEO4K-PL
Các linh kiện đi kèm
Nguồn điện
Cáp Ethernet
Cáp SDI DIN
Phần mềm Phantom PCC
Hướng dẫn bắt đầu
Tùy chọn
Ngàm thấu kính Canon EOS
Ngàm ống kính kiểu F
Ngàm ống kính kiểu C
Phụ kiện phổ biến
Bộ Cine Essential có tay cầm, giá đỡ, đĩa đựng
Giá đỡ pin V-Lock và Gold-mount
Cameo VEObob để tăng thêm công suất đầu ra và cổng từ xa
Vỏ có lớp bọt tùy chỉnh để giảm hư hỏng