Thông số kỹ thuật
| Chế độ Tiêu chuẩn |
| Độ phân giải |
Số lượng khung hình trên mỗi giây
(Frame per second: fps) |
| 2560 x 1600 |
1.100 |
| 2560 x 1440 |
1.230 |
| 1920 x 1080 |
2.100 |
| 1280 x 1280 |
2.510 |
| 512 x 512 |
11.900 |
| 256 x 256 |
32.700 |
| 256 x 64 |
100.500 |
| 128 x 4 |
290.000 |
Độ phân giải và tốc độ khung hình phổ biến cũng như các độ phân giải khác thì đều có sẵn.
Thông lượng/Tốc độ
4 Gpx/giây
Tốc độ tối đa ở độ phân giải đầy đủ 2560 x 1600 là 1,100 fps
Tốc độ ở 1920 x 1080 là hơn 2,100 fps
Tốc độ tối đa ở độ phân giải giảm 128 x 4 là 290,000 fps
Tốc độ tối đa của model 440-E225 là 225,000 fps
Tốc độ khung hình tối thiểu là 24 fps
Phơi sáng
Phơi sáng tối thiểu 1 µs
Màn trập điện tử toàn cầu
Chỉ số phơi nhiễm (EI) để kiểm soát chỉ số theo ISO
Dải động cực đại (EDR)
Tự động phơi sáng
Chế độ tắt màn trập cho PIV
Bộ nhớ
18 GB, 32GB, 72GB tốc độ cao nằm trong RAM.
Thẻ nhớ CFast 2.0 (loại S) có thể tháo lắp, dung lượng tối đa 512GB, tích hợp sẵn trên máy.
Thời gian ghi
Ghi hình tối đa 11.4 giây ở khung hình cao nhất ở độ phân giải lớn nhất và lưu vào bộ nhớ trong
Các tính năng đặc biệt
Ethernet 10Gb (tùy chọn)
Bộ nhớ phân đoạn cho tối đa 63 Cine trong chế độ Multi-cine
Ghi hình liên tục
Đầu vào/đầu ra lập trình được (Programmable I/O)
Video HD-SDI và HDMI
Đầu vào/đầu ra IRIG (có và không điều chỉnh)
Chế độ tắt màn trập cho phơi sáng PIV
Màn trập cơ nội bộ tiêu chuẩn cho tham chiếu phiên hiện tại (CSR) tự động/từ xa
Kích hoạt tự động dựa trên hình ảnh (IBAT)
Một cổng nguồn phụ 12 VDC, 6W
Địa chỉ IP thứ cấp
Cập nhật phần mềm trực tiếp trên thiết bị
Kích hoạt
Vị trí kích hoạt có thể lập trình (ghi trước/sau khi kích hoạt)
Tự động kích hoạt dựa trên hình ảnh
Kích hoạt từ phần mềm
Kích hoạt từ màn hình điều khiển camera (Chỉ với dòng sản phẩm S)
Phần cứng kích hoạt BNC
Tương thích với bộ kích hoạt điện áp cao (HV)
Kết nối
Kết nối điều khiển và tải xuống
- Gb Ethernet (tiêu chuẩn);
- Ethernet 10Gb (tùy chọn)
Cổng Fischer trên các dòng máy S; Cổng RJ45 trên các dòng máy L
Video đầu ra
Tất cả các mẫu VEO đều hỗ trợ đầu ra video 3G HD-SDI và HDMI.
Mẫu S có thêm một cổng kết nối video 3G HD-SDI BNC ở mặt sau.
Hỗ trợ lên đến 1080p60
Ống kính
Ngàm ống kính Nikon F tiêu chuẩn, hỗ trợ ống kính kiểu F & G
Tùy chọn ngàm Canon EOS
Tùy chọn ngàm PL
Tùy chọn ngàm C
(Không bao gồm thấu kính)
Nguồn điện
100 – 240 VAC, 16-32 VDC qua nguồn điện đầu vào chính.
Bao gồm nguồn điện 80 Watt 24V
Đầu vào nguồn điện thứ cấp, xuống tới 12V thông qua cổng thu trên Camera S-model
Các linh kiện đi kèm
Nguồn điện
Cáp Ethernet
Cáp SDI DIN
Phần mềm Phantom PCC
Hướng dẫn sử dụng
Tùy chọn
Ngàm thấu kính Canon EOS
Ngàm ống kính kiểu PL
Ngàm ống kính kiểu C
Phụ kiện phổ biến
Tay cầm
Đĩa đựng dụng cụ, phụ kiện
Giá gắn pin (Chỉ có ở các dòng sản phẩm S)
Thiết bị bổ sung nguồn điện và cổng điều khiển từ xa Cameo VEObob (Chỉ có ở các dòng sản phẩm S)
Hộp đựng có lót xốp định hình