HERMLE Z307
Máy ly tâm phòng thí nghiệm đa năng nhỏ gọn Z307 cung cấp nhiều ứng dụng rộng rãi, bao gồm sử dụng trong phòng thí nghiệm lâm sàng, nghiên cứu và công nghiệp. Z307 cung cấp nhiều phụ kiện, bao gồm rotor cho đĩa vi giếng và rotor tốc độ cao góc cố định cho ống nghiệm nhỏ và ống ly tâm lên đến 50 ml. Rotor xoay ra có thể chứa tất cả các loại ống thông dụng như ống lấy máu, ống 15/50 ml và thậm chí cả ống 200 ml. Sự đa dạng về phụ kiện này làm cho máy ly tâm phòng thí nghiệm Z307 trở nên không thể thiếu trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu và phòng thí nghiệm bệnh viện lâm sàng.
Các tính năng nổi bật
Các rôto xoay có thể chứa tối đa 4 x 200ml (16 x 15ml hoặc 8 x 50ml)
Rôto đĩa xoay ra ngoài chấp nhận các tấm giếng sâu.
Rôto vi ống tốc độ cao (lên đến 18.624xg)
Rôto góc cố định từ 1,5/2,0ml đến 50ml
Liên kết và tài liệu
Tài liệu sản phẩm Z307
Mã hàng (Item No.) Mô tả (Description)
Z307: Máy ly tâm đa năng Universal Centrifuge Z307
Z327-200: Rotor văng (swing-out) kèm 4 bucket, 4 × 200 ml (4.500 vòng/phút / 3.350 × g), cần adapter/insert (xem tài liệu PDF để biết danh sách đầy đủ)
Z327-200-AC: Rotor văng không kèm bucket, 4 × 200 ml (4.500 vòng/phút / 3.350 × g), cần adapter/insert (xem tài liệu PDF để biết danh sách đầy đủ)
Z306-100: Rotor văng, 4 × 145 ml (4.500 vòng/phút / 3.350 × g), dùng được ống từ 1.5 ml đến 145 ml, cần adapter/insert (xem tài liệu PDF để biết danh sách đầy đủ)
Z326-100H: Rotor văng kèm 4 bucket và nắp, 4 × 100 ml (4.000 vòng/phút / 2.611 × g), cần adapter/insert (xem tài liệu PDF để biết danh sách đầy đủ)
Z326-100H-AC: Rotor văng không kèm bucket, 4 × 100 ml (4.000 vòng/phút / 2.611 × g), cần adapter/insert (xem tài liệu PDF để biết danh sách đầy đủ)
Z326-02MP: Rotor văng, 2 × 3 microplate (4.500 vòng/phút / 2.716 × g)
Z326-3015: Rotor cố định, 30 × 15 ml (4.500 vòng/phút / 2.830 × g)
Z326-1215: Rotor cố định, 12 × 15 ml (6.000 vòng/phút / 4.427 × g)
Z326-0650-LS: Rotor cố định, 6 × 50 ml (6.000 vòng/phút / 4.427 × g)
Z326-1205: Rotor cố định, 12 × 5 ml dạng nón (conical) (14.000 vòng/phút / 18.624 × g)
Z326-2420: Rotor cố định, 24 × 1.5/2.0 ml, nắp kín Quick-Seal (14.000 vòng/phút / 18.624 × g)
Z326-2420H: Rotor cố định, 24 × 1.5/2.0 ml, nắp nhôm kín khí (14.000 vòng/phút / 18.624 × g)
Z326-3020H: Rotor cố định, 30 × 1.5/2.0 ml, nắp Quick-Seal (12.000 vòng/phút / 15.131 × g)
En





