HERMLE Z287-A

Máy ly tâm Z287-A vượt qua những hạn chế của các máy ly tâm vi mô truyền thống, vốn chỉ giới hạn ở các rotor góc cố định cho ống nghiệm vi mô. Thay vào đó, mẫu máy nhỏ gọn, thế hệ mới này có nhiều tùy chọn rotor góc cố định và rotor xoay, có thể chứa các đĩa vi mô và ống nghiệm lên đến 50ml. Chúng tôi đã thiết kế máy ly tâm này để trở thành sản phẩm nhỏ gọn và tiết kiệm nhất của mình. Một công cụ đắc lực cho bất kỳ phòng thí nghiệm nào cần máy ly tâm có thể đáp ứng nhiều lĩnh vực nghiên cứu.
Cùng với nhiều tùy chọn rôto khác nhau, máy ly tâm Z287-A còn được trang bị đèn báo trạng thái tiện lợi. Người dùng có thể dễ dàng quan sát trạng thái hiện tại của máy ly tâm từ xa. Đèn LED sẽ sáng lên để báo hiệu rôto đang quay, quá trình ly tâm đã hoàn tất hoặc máy ly tâm đang ở chế độ chờ.
Hệ thống điều khiển vi xử lý tiên tiến cho phép nhận diện rôto tức thì, tự động chuyển đổi tốc độ quay thành lực g (rcf) tương ứng, ngăn người dùng thiết lập tốc độ vượt quá khả năng của rôto đã lắp đặt. Ngoài việc truy xuất các chương trình đã lưu, bảng điều khiển phía trước với bánh xe cảm ứng EZ-Scroll có thể điều chỉnh tốc độ tăng/giảm tốc và thay đổi âm báo kết thúc chu trình. Thêm vào đó, tính năng này ngăn ngừa sự tích tụ mảnh vụn, rò rỉ và có thể vận hành ngay cả khi đeo găng tay. Z287-A thực sự là một máy ly tâm mạnh mẽ và đa năng, hoàn hảo cho bất kỳ phòng thí nghiệm nghiên cứu nào.
Các tính năng nổi bật
Đa năng, 11 tùy chọn rôto khác nhau
Tốc độ vòng quay lên đến 14.000 vòng/phút và mô-men xoắn 16.058 xg
Tùy chọn rôto xoay cho ống và tấm
Đèn báo, dễ dàng quan sát trạng thái chu trình
Bàn di chuột cảm ứng EZ-Scroll™ độc đáo
Liên kết và tài liệu
Tài liệu sản phẩm Z287-A
Mã hàng Mô tả
Z287-A Máy ly tâm vi thể Microcentrifuge PLUS, không kèm rotor, 120V
Z287-0450H Rotor văng (swing-out), 4 × 50 ml (5.000 vòng/phút / 3.633 × g)
Z287-0430H Rotor văng (swing-out), 4 × 30 ml (5.000 vòng/phút / 3.437 × g)
Z287-0810H Rotor văng (swing-out), 8 × 10 ml (5.000 vòng/phút / 3.717 × g)
Z287-02MP Rotor văng (swing-out), 2 × microplate (3.800 vòng/phút / 1.453 × g)
Z287-0650 Rotor cố định, 6 × 50 ml (6.000 vòng/phút / 4.427 × g)
Z287-1215 Rotor cố định, 12 × 15 ml (6.000 vòng/phút / 4.427 × g)
Z287-0815 Rotor cố định, 8 × 15 ml / 4 × 15 ml dạng nón (conical) (8.000 vòng/phút / 6.153 × g)
Z287-24SC Rotor cố định, 24 × 2 ml – spin column kits (12.000 vòng/phút / 13.683 × g)
Z287-2420 Rotor cố định, kín khí (hermetically sealed) 24 × 1.5/2.0 ml (12.000 vòng/phút / 13.683 × g)
Z287-1820 Rotor cố định, 18 × 1.5/2.0 ml (14.000 vòng/phút / 15.994 × g)
Z287-24HEM Rotor cố định, hematocrit, 24 ống mao quản (13.000 vòng/phút / 16.058 × g)Z287-24HEM
Rotor, hematocrit, 24 x mao quản (13.000 vòng/phút/ 16.058 xg)
Liên hệ mua hàng Tư vấn kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Phạm vi tốc độ: Từ 200 đến 14.000 vòng/phút
Lực nén tối đa (Max. RCF): 16.058 xg
Dung lượng tối đa: 6 x 50ml
Kích thước: 14 x 17 x 10 inch., 35 x 43 x 26 cm.
Hẹn giờ: lên đến 99 giờ 59 phút và liên tục
Trọng lượng: 39lbs (18kg)
Điện: 120V, 60Hz

Ứng dụng

Videos

Sản phẩm tương tự