HERMLE Z366
Đối với các ứng dụng yêu cầu công suất lớn hơn so với dòng máy ly tâm Z306 hoặc Z326, dòng máy Z366 cung cấp rôto xoay “tầm trung” độc đáo, có thể chứa nhiều loại ống khác nhau, bao gồm tối đa 16 ống 50ml hoặc 40 ống 15ml. Mặc dù có sự nâng cấp về công suất, Z366 vẫn duy trì thiết kế nhỏ gọn đáng ngạc nhiên, với mẫu làm mát bằng không khí tiêu chuẩn có kích thước 17 x 20 inch.
Ngoài Rotorr xoay 4 x 250ml phổ biến, còn có nhiều loại Rotorr khác nữa. Các Rotorr góc cạnh có nhiều kích cỡ, từ Rotorr siêu nhỏ 24 x 1,5ml đến Rotorr dung tích lớn 6 x 250ml.
Rotorr vi tấm 2 x 3 cũng có sẵn.
Hệ thống điều khiển vi xử lý tiên tiến cho phép nhận diện rôto tức thì, tự động chuyển đổi tốc độ quay thành lực G (rcf) tương ứng, ngăn người dùng thiết lập tốc độ vượt quá khả năng của rôto đã lắp đặt. Ngoài việc truy xuất các chương trình đã lưu, bảng điều khiển phía trước dễ sử dụng cho phép điều chỉnh tốc độ tăng/giảm tốc và thay đổi âm báo khi kết thúc chu trình.
Các tính năng nổi bật
Dung tích chứa 4 ống xoay 250ml,
tối đa 16 ống 50ml và 40 ống 15ml.
Lập trình nâng cao với khả năng nhận dạng Rotor tự động
Tùy chọn cánh quạt tốc độ cao, cung cấp lực nâng lên đến 24.000 xg.
Có sẵn để bảo quản lạnh
tối đa 16 ống 50ml và 40 ống 15ml.
Lập trình nâng cao với khả năng nhận dạng Rotor tự động
Tùy chọn cánh quạt tốc độ cao, cung cấp lực nâng lên đến 24.000 xg.
Có sẵn để bảo quản lạnh
Liên kết và tài liệu
Tài liệu sản phẩm Z366
Mã hàng (Item No.) Mô tả (Description)
Z366: Máy ly tâm đa năng Z366, không kèm rotor
Z366-K: Máy ly tâm đa năng Z366-K có làm lạnh, không kèm rotor
Z366-250: Rotor văng (swing-out), 4 × 250 ml (4.500 vòng/phút / 3.780 × g), dùng ống từ 5/7 ml đến 250 ml, cần adapter/insert (xem tài liệu PDF để biết danh sách đầy đủ)
Z366-250-HC: Rotor văng dung tích lớn (High-Capacity), 4 × 250 ml (4.500 vòng/phút / 3.735 × g), dùng ống từ 5/7 ml đến 50 ml, cần adapter/insert (xem tài liệu PDF để biết danh sách đầy đủ)
Z366-06250 :Rotor cố định, 6 × 250 ml (chai/bottle) (8.000 vòng/phút / 10.016 × g)
Z326-0685: Rotor cố định, 6 × 85 ml (Z366: 11.000 vòng/phút / 15.555 × g; Z366-K: 13.000 vòng/phút / 21.726 × g)
Z326-0650-HS: Rotor cố định, 6 × 50 ml ống đáy tròn (round tube) (13.000 vòng/phút / 15.869 × g)
Z326-1050: Rotor cố định, 10 × 50 ml dạng nón (conical) (Z366: 10.000 vòng/phút / 14.532 × g; Z366-K: 10.500 vòng/phút / 16.022 × g)
Z326-1020: Rotor cố định, 20 × 10 ml (12.000 vòng/phút / 15.775 × g)
Z326-2420: Rotor cố định, 24 × 1.5/2.0 ml, nắp Quick-Seal (Z366: 15.000 vòng/phút / 21.379 × g; Z366-K: 16.000 vòng/phút / 24.325 × g)
Z326-2420H : Rotor cố định, 24 × 1.5/2.0 ml, nắp nhôm kín khí (Z366: 15.000 vòng/phút / 21.379 × g; Z366-K: 16.000 vòng/phút / 24.325 × g)
Z326-4420: Rotor cố định, 44 × 1.5/2.0 ml, nắp Quick-Seal (Z366: 15.000 vòng/phút / 21.379 × g; Z366-K: 16.000 vòng/phút / 24.325 × g)
Z326-3015: Rotor cố định, 30 × 15 ml (4.500 vòng/phút / 2.830 × g)
Z326-02MP: Rotor cố định, 2 × 3 microplate (4.500 vòng/phút / 2.716 × g)
Z326-MPCA :MỚI – Bộ adapter đa năng, buồng 3 vị trí cho slide và đĩa petri 35/60 mm, dùng cho carrier microplate, bộ 2 cái
En





