Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam

Icons giỏ hàng Giỏ hàng 0
Tổng : đ

Laser ion Innova Sabre

Model:
Tình trạng: Liên hệ
INNOVA Sabre là laser ion công suất lớn được kết hợp với thiết kế sử dụng cực kì đơn giản.

Bộ điều khiển từ xa kĩ thuật số từ được thiết kế dạng mô-đun cho phép người sử dụng kết nối và kiểm soát các chức năng hoặc thông số trong hệ thống laser như điều hưởng và điều chỉnh bước sóng, màng chắn điều chỉnh mode TEM00 tự động, màng chắn buồng cộng hưởng phụ trợ, và hệ thống kiểm soát và phân tích chẩn đoán.

Sản phẩm đã và đang là laser ion kích thước lớn đầu tiên áp dụng các tính năng điều khiển và kiểm soát trực tiếp bằng bộ điều khiển từ xa, hoặc thông qua kết nối máy tính.
Bảo hành: Chưa có thông tin bảo hành


Giá bán: Liên hệ




Đặt hàng
  • Khung giờ giao hàng từ 8h00 - 18h00 hàng ngày.
  • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
  • Bảo hành miễn phí 03 tháng với hàng hóa tiêu hao và phụ kiện.
    Bảo hành miễn phí 12 tháng với máy chính.
  • Giá trên chỉ áp dụng đối với mặt hàng có sẵn.
    Đối với mặt hàng không có sẵn sẽ tính thêm phí vận chuyển.
Gửi email yêu cầu báo giá: info@redstarvietnam.com            Tất cả các ngày trong tuần
  • Công suất đầu ra nhiều vạch đạt 25W đối với phổ khả kiến, và 7 W  đối với phổ UV
  • Hệ thống Sentry System với các chức năng điều hưởng, dò bước sóng tự động, và chức năng kiểm soát mode ngang.
  • Công nghệ PowerTrack™ giảm mức ồn tối đa, mode ngang tốt nhất, độ ổn định cao nhất và tuổi thọ ống dài nhất.
  • Bộ trao đổi nhiệt bằng nước tích hợp sẵn
  • Cửa chắn thiết kế ngoài độ tiện lợi cao
  • Bộ điều hưởng ν-Track cho chất lượng đơn mode ổn định và nhanh chóng

Argon DBW

 

Thông số công suất Hệ thống Innova Sabre Argon với Đèn cửa sổ Brewster Kép (DBW)1

Bước sóng (nm)

DBW10

DBW15

DBW20

DBW25

Nhiều vạch khả kiến

10.0

15.0

20.0

25.0

528.7

0.8

1.0

1.4

1.8

514.5

5.0

7.0

9.0

10.0

501.7

0.8

1.0

1.4

1.8

496.5

1.2

1.8

2.4

3.0

488.0

4.0

6.0

7.0

8.0

476.5

1.2

1.8

2.4

3.0

472.7

0.4

0.6

1.0

1.3

465.8

0.2

0.4

0.6

0.8

457.9

0.8

1.2

1.4

1.5

454.5

0.2

0.4

0.6

0.8

 

Bước sóng (nm)

DBW10/2

DBW15/3

DBW20/4

DBW25/5

DBW25/7

UV

333.6-363.8

2.0

3.0

4.0

5.0

7.0

UV

351.1

0.6

0.8

1.2

1.5

1.8

UV

363.8

0.6

0.8

1.2

1.5

1.7

 

Tùy chọn nhiều vạch

LUV

351.385.8

1.2

2.0

2.8

3.6

4.4

SUV

300.3-335.8

0.7

1.5

2.0

2.5

3.0

DUV

275.4-305.5

0.3

0.6

0.9

1.2

1.6

275.4 only2

275.4

-

-

0.15

0.25

0.35

 

Tùy chọn một vạch

SUV

334.5

-

-

0.40

0.45

0.50

SUV/DUV

302.4

-

-

0.28

0.33

0.38

DUV2

275.4

-

-

0.08

0.13

0.18

 

1 Đơn vị công suất: Watt; Các thông số tiêu chuẩn được in đậm. Các dải bước sóng và vạch khác tùy chọn theo yêu cầu. 


2 Bước sóng một vạch 275.4 nm có thể đạt được bằng gương hoặc lăng kính chọn lọc. Với các tùy chọn nhiều vạch, bước sóng 275.4 nm được xác định bằng cách sử dụng gương chọn lọc bước sóng; Các tùy chọn đơn vạch, bước sóng 275.4 nm  được được xác định bằng cách sử dụng lăng kính chọn lọc bước sóng

 

Argon TSM

 

 Thông số công suất hệ thống Innova Sabre Argon với Gương đệm kín điều hưởng được (TSM)1

Bước sóng (nm)

TSM10

TSM15

TSM20

TSM25

Nhiều vạch khả kiến

10.0

15.0

20.0

25.0

514.5

5.0

7.0

9.0

10.0

501.7

0.8

1.0

1.4

1.6

496.5

1.2

1.8

2.4

3.0

488.0

4.0

6.0

7.0

8.0

476.5

1.2

1.8

2.4

3.0

472.7

0.2

0.5

1.0

1.3

465.8

0.1

0.4

0.6

0.8

457.9

0.8

1.2

1.4

1.5

454.5

-

-

0.3

0.5

 

Bước sóng (nm)

TSM2

TSM3

TSM4

TSM5

TSM7

UV

333.6-363.8

2.0

3.0

4.0

5.0

7.0

UV

351.1

0.6

0.8

1.2

1.5

1.8

UV

363.8

0.6

0.8

1.2

1.5

1.7

 

Tùy chọn nhiều vạch

LUV

351.1-385.8

1.2

2.0

2.8

3.6

4.4

SUV

300.3-335.8

0.7

1.5

2.0

2.5

3.0

DUV

275.4-305.5

0.3

0.6

0.9

1.2

1.6

275.4 only2

275.4

-

-

0.15

0.25

0.35

 

Tùy chọn một vạch

SUV

334.5

-

-

0.40

0.45

0.50

SUV/DUV

302.4

-

-

0.28

0.33

0.38

DUV2

275.4

-

-

0.08

0.13

0.18

 

1 Đơn vị công suất: Watt; Các thông số tiêu chuẩn được in đậm. Các dải bước sóng và vạch khác tùy chọn theo yêu cầu. 


Bước sóng một vạch 275.4 nm có thể đạt được bằng gương hoặc lăng kính chọn lọc. Với các tùy chọn nhiều vạch, bước sóng 275.4 nm được xác định bằng cách sử dụng gương chọn lọc bước sóng; Các tùy chọn đơn vạch, bước sóng 275.4 nm  được được xác định bằng cách sử dụng lăng kính chọn lọc bước sóng

 

Krypton DBW

 

Thông số công suất Hệ thống Innova Sabre Krypton với Đèn cửa sổ Brewster Kép (DBW)

Bước sóng (nm)

     

Bước sóng (nm)

   

Red

647.1-676.4

4.6

 

Blue/Green

468.0-530.9

3.5

Red

676.4

0.9

 

Blue/Green

482.5

0.4

Red

647.1

3.5

 

Blue/Green

476.2

0.4

IR

752.5-799.3

1.6

 

Blue/Green

468.0

0.5

IR

799.3

0.3

 

Violet

406.7-415.4

3.0

IR

752.5

1.2

 

Violet

415.4

0.28

Yellow/Green

520.8-568.2

3.3

 

Violet

413.1

1.8

Yellow/Green

568.2

1.1

 

Violet

406.7

0.9

Yellow/Green

530.9

1.5

 

UV

337.5-356.4

2.0

Yellow/Green

520.8

0.7

 

UV

350.7

0.8

 

 

Công suất đơn tần số

 

Hệ thống Innova Sabre Argon - Thông số kĩ thuật công suất đơn tần số

Bước sóng (nm)

DBW10, TSM10

DBW15, TSM15

DBW20, TSM20

DBW25, TSM25

 

514.5

3.0

4.2

5.4

6.0

 

488.0

2.4

3.6

4.2

4.8

 

457.9

0.5

0.7

0.8

0.9

 
 

Bước sóng (nm)

DBW10/2, TSM2

DBW15/3, TSM3

DBW20/4, TSM4

DBW25/5, TSM5

DBW25/7, TSM7

351.1

0.35

0.5

0.7

0.85

1.0

363.8

0.35

0.5

0.7

0.85

1.0

 

Hệ thống Innova Sabre Krypton - Thông số kĩ thuật công suất đơn tần số

Bước sóng (nm)

647.1

2.1

       

413.1

1.1

       

350.7

0.5

       
  • Đánh giá sản phẩm:

(Xem mã khác)

Hiện tại chưa có ý kiến đánh giá nào về sản phẩm. Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn.

Ứng dụng Quy trình Vật liệu
Nghệ thuật đồ họa Kĩ thuật Toàn ảnh Phim mỏng
Vi điện tử Laser tạo ảnh trực tiếp (LDI) Vật liệu cản quang
Khoa học Quang khắc Laser màu nhuộm
Nghệ thuật đồ họa   Laser Ti:Sapphire
    Nhựa
    Giấy
    Kích thích huỳnh quang