Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam

Icons giỏ hàng Giỏ hàng 0
Tổng : đ

Bộ thiết bị phân tích khí cháy KANE455 OIL KIT

Model: KANE455 OIL KIT
Tình trạng: Liên hệ
Với các chức năng phân tích khí CO, CO2, O2, đo chênh lệch nhiệt độ và áp suất chính xác thiết bị phân tích khí cháy KANE455 được sử dụng bởi các nhà sản xuất nồi hơi hàng đầu.
Bảo hành: Chưa có thông tin bảo hành


Giá bán: Liên hệ




Đặt hàng
  • Khung giờ giao hàng từ 8h00 - 18h00 hàng ngày.
  • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
  • Bảo hành miễn phí 03 tháng với hàng hóa tiêu hao và phụ kiện.
    Bảo hành miễn phí 12 tháng với máy chính.
  • Giá trên chỉ áp dụng đối với mặt hàng có sẵn.
    Đối với mặt hàng không có sẵn sẽ tính thêm phí vận chuyển.
Gửi email yêu cầu báo giá: info@redstarvietnam.com            Tất cả các ngày trong tuần

Được sử dụng bởi các nhà sản xuất nồi hơi hàng đầu, những gì KANE 455 mang lại nhiều hơn một thiết bị phân tích khí thông thường.

Bộ thiết bị được thiết kế đặc biệt cho lắp đặt, khai thác và sửa chữa hệ các hệ thống khí. các thiết bị đốt dầu.
Cung cấp bao gồm đồng hồ đo áp suất dầu, đồng hồ đo áp suất hỗn hợp và chân không, ống dẫn chịu áp lực và bơm khí.
Các loại nhiên liệu: Khí tự nhiên, Propane, Butane, LPG, Dầu nhẹ (28/35 sec), và Pallet gỗ
Phím “Send” cho ghi và in kết quả.
Với máy in chọn thêm, in kết quả riêng cho: đo cháy, áp suất let-by/ightness, sự tăng nhiệt độ & nồng độ CO trong phòng.
Thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn BS7927, BS7967 và EN50379
Chi phí sở hữu thấp

 

 

Đặc tính của Máy đo khí cháy cầm tay KANE455 OIL KIT

 

  • Dễ dàng sử dụng công tắc xoay
  • Cảm biến CO tuổi thọ cao
  • Thiết bị phân tích nồi hơi để bàn với kết quả đo áp suất chính xác
  • Màn hình hiển thị 4 dòng, công tắc xoay 9 vị trí
  • Đo O2, CO2& CO (0-2,000ppm)
  • Đo áp suất chênh lệch, nhiệt độ chênh lệch
  • Tính toán CO2 tỷ số CO/CO2, khí dư và hiệu suất nồi hơi cho nhiên liệu khí và dầu nhẹ (28/35 sec).
  • Kết nối máy in qua cổng hồng ngoại. in kết quả cho: đo cháy, áp suất let-by/ightness, sự tăng nhiệt độ & nồng độ CO trong phòng
  • Đo mật độ khói
  • Theo dõi áp suất dầu và chân không
  • Bộ nhớ trong cho phép lưu trữ
  • 99 kết quả đo khí cháy
  • 20 kết quả đo áp suất
  • 20 kết quả kiểm tra độ kín
  • 20 kết quả đo nhiệt độ
  • 20 kết quả đo CO trong phòng
  • Đặt trong vỏ bảo vệ chống va đập

 

 

Cung cấp bao gồm

 

  • Máy chính với vỏ bảo vệ chống va đập
  • Máy in nhiệt
  • Đầu dò khói KMCP40
  • Pin NiMH và bộ sạc
  • Bơm khói
  • Đồng hồ đo áp suất 0-300psi
  • Đồng hồ đo áp suất, chân không hỗn hợp
  • Túi đựng
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Thông số Dải đo Độ phân giải Độ chính xác
  • Đo nhiệt độ
  • Nhiệt độ khí cháy
  • Nhiệt độ nối vào (Cảm biến trong)
  • Nhiệt độ nối vào (Cảm biến ngoài)
  • 0-600°C
  • 0-50°C
  • 0-600°C
  • 0.1°C
  • 0.1°C
  • 0.1°C
  • ±2.0°C
  • ±0.3% reading
  • ±1.0°C ±0.3% reading
  • ±2.0°C ±0.3% reading
Đo khí
  • Oxygen*2
  • Carbon monoxide
  • Carbon dioxide
  • Hiệu suất (Net hoặc Gross) *2
  • Hiệu suất cao (C) *2
  • Khí dư *2
  • Tỷ lệ CO/CO2 *2
  • 0-21%
  • 0-20ppm
  • 0-2,000ppm nom
  • 4,000ppm max for
  • 15 mins
  • 0-20%
  • 0-99.9%
  • 0-119.9%
  • 0-250%
  • 0-0.999
  • 0.1%
  • 1ppm
  • 0.1%
  • 0.1%
  • 0.1%
  • 0.1%
  • 0.0001
  • ±0.3%*1
  • ±3ppm ±5% reading
  • ±0.3% reading
  • ±1.0% reading
  • ±1.0% reading
  • ±0.2% reading
  • ±5% reading
Đo áp suất (chênh lệch) Dải bình thường ±80mBar Giá trị vượt quá tối đa mà không làm hỏng cảm biến ±400mBar
  • ±0.2 mBar
  • ±1 mBar
  • ±80 mBar
0.001 mBar < 25mBar
  • ±0.005 mBar
  • ±0.03 mBar
  • ±3% of reading

 

*1 Sử dụng khí khô tại điều kiện tiêu chuẩn STP *2 Giá trị trính toán

 

 

Các chương trình cài đặt sẵn Khí tự nhiên, Propane, Butane, LPG, Dầu nhẹ (28/35 sec), Palett gỗ
Khả năng lưu trữ
  • 99 kết quả đo khí cháy
  • 20 kết quả đo áp suất
  • 20 kết quả kiểm tra độ kín
  • 20 kết quả đo nhiệt độ
  • 20 kết quả đo CO trong phòng
Điều kiện môi trường hoạt động
  • 0oC ~ +40oC
  • 10% ~ 90% RH không có ngưng tụ
Bộ sạc (chọn thêm)
  • Nguồn điện 220v, cho pin NiMH
  • Bộ sạc trên xe ô tô 12v, cho pin NiMH
  • Kích thước/ Trọng lượng
  • Trọng lượng:
  • Handset:
  • Probe:
  • Trọng lượng - 0.8kg máy đo cầm tay và vỏ bảo vệ
  • Kích thước - 200 x 45 x 90mm máy đo cầm tay
  • 300mm long including handle.
  • Đầu lấy mẫu đường kính 6mm – dài 240mm bằng thép không gỉ với ống mềm dài 3m. Cặp nhiệt điện loại K
  • Đánh giá sản phẩm:

(Xem mã khác)