Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam

Icons giỏ hàng Giỏ hàng 0
Tổng : đ

Hệ thống phát hiện tạp chất tải trọng lớn Xpert™ Conveyor

Model: XPERTC800/ XPERTC600/ XPERTC400
Tình trạng: Liên hệ
Tuân thủ an toàn và cải thiện chất lượng thực phẩm với Hệ thống phát hiện tạp chất tải trọng lớn Xpert™ Conveyor. Hệ thống X quang dọc (từ trên xuống) hiệu suất cao tiến hành kiểm tra sản phẩm như túi, hộp và hàng gói phẳng , nhanh chóng xác định các tạp chất và khiếm khuyết chất lượng mà các hệ thống khác bỏ qua. Hệ thống Xpert™ Conveyor đáp ứng tiêu chuẩn HACCP và các yêu cầu về chất lượng và an toàn thực phẩm, có tính ứng dụng cao và bền bỉ với môi trường nhà máy đầy thách thức đi kèm phần mềm phát hiện và thải loại chính xác.
Bảo hành: Chưa có thông tin bảo hành


Giá bán: Liên hệ




Đặt hàng
  • Khung giờ giao hàng từ 8h00 - 18h00 hàng ngày.
  • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
  • Bảo hành miễn phí 03 tháng với hàng hóa tiêu hao và phụ kiện.
    Bảo hành miễn phí 12 tháng với máy chính.
  • Giá trên chỉ áp dụng đối với mặt hàng có sẵn.
    Đối với mặt hàng không có sẵn sẽ tính thêm phí vận chuyển.
Gửi email yêu cầu báo giá: info@redstarvietnam.com            Tất cả các ngày trong tuần

Hệ thống kiểm tra tia X của Thermo Science ™ Xpert ™ C400

  • Được thiết kế đặc biệt để phát hiện kim loại, thủy tinh, nhựa đặc và các vật lạ khác trong thực phẩm đóng gói cỡ lớn như hộp, túi và khay.
  • Các tính năng an toàn bao gồm rèm phân tán bức xạ, đèn LED báo hiệu, nút tắt khẩn cấp, công tắc nguồn X-quang, khóa cửa khu vực kiểm tra và khóa từ an toàn tất cả các cửa.
  • Thực hiện kiểm tra xác minh sản phẩm để ước tính trọng lượng và xác định sản phẩm có thừa hoặc thiếu định lượng.
  • Thiết kế phần mềm linh hoạt cũng cho phép tối đa tám làn chạy qua cổng quét để tối đa hóa thông lượng và giảm chi phí kiểm tra.
  • Được thiết kế để vận hành liên tục trong môi trường khắc nghiệt.
  • Hệ thống giám sát từ xa được tích hợp, xác định được vấn đề nhanh chóng.
  • Công suất tia X thấp với độ xuyên thấu cao kéo dài tuổi thọ nguồn.

 

Hệ thống kiểm tra tia X của Thermo Science ™ Xpert ™ C600

  • Hệ thống kiểm tra tia X của C600 cung cấp các tính năng và lợi ích tương tự như hệ thống C400 nhưng được thiết kế cho các mặt hàng đóng gói thực phẩm lớn hơn.
  • Dễ dàng cài đặt và sử dụng - thiết kế mô-đun với nhiều đầu vào, thùng chứa và tấm chắn.
XPERTC800  

Chiều ngang và chiều cao khẩu độ

Xem trong tài liệu

Chiều dài dây chuyền Urethane chuẩn FDA
Tốc độ dây chuyền Lên tới 60 m/min (196 ft/min). Tốc độ thấp hơn 40 m/min (130 ft/min),mô-men xoắn cao hơn tùy chọn
Khí nén 80 psi tới 100 psi (5.5 bar tới 6.9 bar)
Chiều cao băng tải  từ 800 mm (31.5 in) tới 1000 mm (39.4 in). Khung có sẵn cho chiều cao 1200 và 1400 mm (47,2 đến 55,1 in)
Mô tả Hệ thống phát hiện tạp chất tải trọng lớn Xpert™ Conveyor C800
Thuật toán phát hiện Nhị phân, Tương phản, Độ dốc, Nhóm, Xử lý hình thái

Độ phân giải đầu dò

0.8mm tiêu chuẩn
Tốc độ quét đầu dò Lên tới 2800 lines/second
Đầu vào kỹ thuật số Có sẵn 6

Đầu ra kỹ thuật số

Có sẵn 4
Tiêu chuẩn xuất khẩu/an toàn FDA CFR 21 phần 1020.40, UK IRR 1999, RED mục (liện hệ để có thêm tiêu chuẩn khác)
CE, UL hoặc CSA theo yêu cầu
Thuật toán kiểm tra Trọng lượng, Đếm, Lưới và Tùy chỉnh
Ngôn ngữ Tiếng Anh, Tây Ban Nha, Ý, Pháp, Đức, Trung Quốc; liện hệ để cài đặt thêm ngôn ngữ khác
Đánh giá mức bảo vệ IP 54, tùy chọn hoặc IP65 với tùy chọn điều hòa không khí
Vận hành nhiều làn Lên tới 8 làn
Cổng kết nối mạng Ethernet
Nhiệt độ vận hành  +5°C tới +40°C (+41°F tới +104°F)
Độ ẩm tương đối 20% tới 90% không ngưng tụ
Tính năng an toàn Công tắc nguồn X quang, nút tắt khẩn cấp, tấm chắn bức xạ, đèn LED báo hiệu X quang chuẩn bị/ đang chạy, cửa được trang bị khóa từ
USB Port Cổng 2.0, chống nước
Điện áp 190 tới 240 VAC, 50/60 Hz, 20-amp 
Chất liệu màn chắn X quang Vật liệu không chì
Hiệu suất X quang Tiêu chuẩn: 315 W (90 kV/3.5ma)
Thiết bị làm mát Điều hòa 2083 BTU (610 W) tích hợp
Tiêu chuẩn an toàn phóng xạ FDA CFR 21 phần 1020.40, UK IRR 1999, RED mục (Liên hệ để có thêm tiêu chuẩn)
Chiều dài hệ thống/băng tải 1.8 m (70.9 in)
Giao diện Màn hình cảm ứng 15-inch với màn bảo vệ

 

 

XPERTC600  

Chiều ngang và chiều cao khẩu độ

Xem trong tài liệu 

Chiều dài dây chuyền Urethane chuẩn FDA
Tốc độ dây chuyền Lên tới 60 m/min (196 ft/min). Tốc độ thấp hơn 40 m/min (130 ft/min),mô-men xoắn cao hơn tùy chọn
Khí nén 80 psi tới 100 psi (5.5 bar tới 6.9 bar)
Chiều cao băng tải  từ 800 mm (31.5 in) tới 1000 mm (39.4 in). Khung có sẵn cho chiều cao 1200 và 1400 mm (47,2 đến 55,1 in)
Mô tả Hệ thống phát hiện tạp chất tải trọng lớn Xpert™ Conveyor C600
Thuật toán phát hiện Nhị phân, Tương phản, Độ dốc, Nhóm, Xử lý hình thái

Độ phân giải đầu dò

0.8mm tiêu chuẩn
Tốc độ quét đầu dò Lên tới 2800 lines/second
Đầu vào kỹ thuật số Có sẵn 6

Đầu ra kỹ thuật số

Có sẵn 4
Tiêu chuẩn xuất khẩu/an toàn FDA CFR 21 phần 1020.40, UK IRR 1999, RED mục (liện hệ để có thêm tiêu chuẩn khác)
CE, UL hoặc CSA theo yêu cầu
Thuật toán kiểm tra Trọng lượng, Đếm, Lưới và Tùy chỉnh
Ngôn ngữ Tiếng Anh, Tây Ban Nha, Ý, Pháp, Đức, Trung Quốc; liện hệ để cài đặt thêm ngôn ngữ khác
Đánh giá mức bảo vệ IP 54, tùy chọn hoặc IP65 với tùy chọn điều hòa không khí
Vận hành nhiều làn Lên tới 8 làn
Cổng kết nối mạng Ethernet
Nhiệt độ vận hành  +5°C tới +40°C (+41°F tới +104°F)
Độ ẩm tương đối 20% tới 90% không ngưng tụ
Tính năng an toàn Công tắc nguồn X quang, nút tắt khẩn cấp, tấm chắn bức xạ, đèn LED báo hiệu X quang chuẩn bị/ đang chạy, cửa được trang bị khóa từ
USB Port Cổng 2.0, chống nước
Điện áp 190 tới 240 VAC, 50/60 Hz, 20-amp 
Khối lượng 1102 lbs
Khối lượng 500 kg
Chất liệu màn chắn X quang Vật liệu không chì
Hiệu suất X quang Tiêu chuẩn: 150 W (75 kV/2ma)
Có thể vận hành: 315 W (90 kV/3.5ma) 
Thiết bị làm mát Điều hòa 2083 BTU (610 W) tích hợp
Tiêu chuẩn an toàn phóng xạ FDA CFR 21 phần 1020.40, UK IRR 1999, RED mục (Liên hệ để có thêm tiêu chuẩn)
Chiều dài hệ thống/băng tải 1.4 m (55.1 in)
Giao diện Màn hình cảm ứng 15-inch với màn bảo vệ

 

 

XPERTC400  

Chiều ngang và chiều cao khẩu độ

Xem trong tài liệu

Chiều dài dây chuyền Urethane chuẩn FDA
Tốc độ dây chuyền Lên tới 60 m/min (196 ft/min). Tốc độ thấp hơn 40 m/min (130 ft/min),mô-men xoắn cao hơn tùy chọn
Khí nén 80 psi tới 100 psi (5.5 bar tới 6.9 bar)
Chiều cao băng tải  từ 800 mm (31.5 in) tới 1000 mm (39.4 in). Khung có sẵn cho chiều cao 1200 và 1400 mm (47,2 đến 55,1 in)
Mô tả Hệ thống phát hiện tạp chất tải trọng lớn Xpert™ Conveyor C400
Thuật toán phát hiện Nhị phân, Tương phản, Độ dốc, Nhóm, Xử lý hình thái

Độ phân giải đầu dò

0.8mm tiêu chuẩn
Tốc độ quét đầu dò Lên tới 2800 lines/second
Đầu vào kỹ thuật số Có sẵn 6

Đầu ra kỹ thuật số

Có sẵn 4
Tiêu chuẩn xuất khẩu/an toàn FDA CFR 21 phần 1020.40, UK IRR 1999, RED mục (liện hệ để có thêm tiêu chuẩn khác)
CE, UL hoặc CSA theo yêu cầu
Thuật toán kiểm tra Trọng lượng, Đếm, Lưới và Tùy chỉnh
Ngôn ngữ Tiếng Anh, Tây Ban Nha, Ý, Pháp, Đức, Trung Quốc; liện hệ để cài đặt thêm ngôn ngữ khác
Đánh giá mức bảo vệ IP 54, tùy chọn hoặc IP65 với tùy chọn điều hòa không khí
Vận hành nhiều làn Lên tới 8 làn
Cổng kết nối mạng Ethernet
Nhiệt độ vận hành  +5°C tới +40°C (+41°F tới +104°F)
Độ ẩm tương đối 20% tới 90% không ngưng tụ
Tính năng an toàn Công tắc nguồn X quang, nút tắt khẩn cấp, tấm chắn bức xạ, đèn LED báo hiệu X quang chuẩn bị/ đang chạy, cửa được trang bị khóa từ
USB Port Cổng 2.0, chống nước
Điện áp 190 tới 240 VAC, 50/60 Hz, 20-amp 
Trọng lượng 915 lbs
Trọng lượng 415 kg
Chất liệu màn chắn X quang Vật liệu không chì
Hiệu suất X quang Tiêu chuẩn: 100 W (70 kV/1.4ma) Có thể vận hành: 150 W (75 kV/2ma) và 315 W (90 kV/3.5ma)
Thiết bị làm mát Điều hòa 2083 BTU (610 W) tích hợp
Tiêu chuẩn an toàn phóng xạ FDA CFR 21 phần 1020.40, UK IRR 1999, RED mục (Liên hệ để có thêm tiêu chuẩn)
Chiều dài hệ thống/băng tải 1.5 m (58.6 in)
Giao diện Màn hình cảm ứng 15-inch với màn bảo vệ
  • Đánh giá sản phẩm:

(Xem mã khác)

Hiện tại chưa có ý kiến đánh giá nào về sản phẩm. Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn.

  NextGuard C330 NextGuard C500 NextGuard Pro Xpert Conveyor Xpert Bulk Xpert Sideshoot
  NextGuard C330 NextGuard C500 NextGuard Pro Xpert Conveyor Xpert Bulk Xpert Sideshoot
Diện tích cổng quét 13.4 in. wi. x 7.3 in. ht.  19.7 in. wi. x 9.8 in. ht.  19.7 in. wi. x 9.8 in. ht.  15.7 in. wi. x 10 in. ht.  19.4 in. wi. x2 in. ht.  7 in. wi. x10.8 in. ht.
Loại hàng hóa
Thùng/ hộp    
Bao/ gói    
Hạt, ngũ cốc

 

 

 

   
Chai lọ nhựa, can, lon

 

 

 

 

 

Chống nước IP65 với AC IP65 IP65, vòng bi thép không gỉ và động cơ bánh răng IP65 tiêu chuẩn, IP69K tùy chọn  IP65 IP65
Độ nhạy 0.8–1.5 mm SST, 2–5 mm glass 1.5–2 mm SST, 4–7 mm glass Giống với models tiêu chuẩn 1–2 mm SST, 4–7 mm glass 1–2 mm SST, 3–5 mm glass 1–2 mm SST, 3–5 mm glass
Hiệu suất X-quang tối đa  160W 200W Giống với models tiêu chuẩn 315W 315W 315W
Giá cả $ $$ $$$ $$$$ $$$$ $$$$
Tải trọng 13 lbs 24 lbs 110 lbs 88 lbs 88 lbs Băng tải ngoài
Hướng tia X Dọc, từ dưới lên, không có điểm mù Dọc, từ dưới lên, không có điểm mù Dọc, từ dưới lên, không có điểm mù Dọc, từ trên xuống Dọc, từ trên xuống Ngang, từ sau ra trước
Khoảng tốc độ dây chuyền 10–120 m/min 5–50 m/min 5–120 m/min 5–60 m/min 5–60 m/min 5–80 m/min
Băng tải đơn tích hợp phân loại     Băng tải ngoài
Vận hành nhiều băng tải  
Hỗ trợ điều khiển từ xa