Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam

Icons giỏ hàng Giỏ hàng 0
Tổng : đ

Bình chứa nitơ lỏng dòng YDS

Model: YDS
Tình trạng: Liên hệ
Các thùng chứa dung tích lớn này được thiết kế để truyền các mẫu sinh học. Chúng nhẹ, di động, tiết kiệm và có sự mất mát bay hơi thấp.
Bảo hành: Chưa có thông tin bảo hành


Giá bán: Liên hệ




Đặt hàng
  • Khung giờ giao hàng từ 8h00 - 18h00 hàng ngày.
  • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
  • Bảo hành miễn phí 03 tháng với hàng hóa tiêu hao và phụ kiện.
    Bảo hành miễn phí 12 tháng với máy chính.
  • Giá trên chỉ áp dụng đối với mặt hàng có sẵn.
    Đối với mặt hàng không có sẵn sẽ tính thêm phí vận chuyển.
Gửi email yêu cầu báo giá: info@redstarvietnam.com            Tất cả các ngày trong tuần
  • Dòng bình cấu trúc độ bền cao, nhiều lớp cách nhiệt, có bìa cứng bảo vệ chống va chạm, công suất chứa lớn để vận chuyển các mẫu sinh học
  • Nhẹ, linh động, tiết kiệm, và giảm sự bay hơi ở điều kiện tĩnh tại
  • Dòng bình chứa nitơ lỏng của Chart tại Trung Quốc (Chart BioMedical (Chengdu) Co., Ltd)
  • YDS là viết tắt của "Liquid Nitrogen Biological Container" trong tiếng Trung

Model

Dung tích

Đơn vị

L

YDS-1-30

1.0

YDS-2-30

               2.0              

YDS-3

3.15

YDS-6

6.0

YDS-10

10.0

YDS-10-80

10.0

Trọng lượng trống

kg

2.0                        

2.9                        

3.4

5.0

6.2

6.5

Đường kính cổ

mm

30                        

30                        

50

50

50

80

Đường kính ngoài

mm

180                       

224                       

224

287

303

303

Chiều cao

mm

315                       

360                       

420

435

530

540

Thất thoát bay hơi tĩnh

l/d

0.06                      

0.06                      

0.10

0.10

0.10

0.18

Thời gian lưu giữ tĩnh

d

16                        

32                       

31

63

101

57

Đường kính ngoài bình

mm

26                        

19                       

38

38

38

63

Chiều cao bình

mm

120                       

120                      

120

120

120

120

Số bình

ea  

3                       

6

6

6

6

Công suất ống hút 0.5ml

ea

60                        

90                      

792

792

792

2040

(mức đơn)           0.25ml

ea

120                       

204                    

1788

1788

1788

4584

Công suất ống hút 0.5ml

ea  

 

 

 

 

 

(mức kép)          0.25ml

ea  

 

 

 

 

 

Tùy chọn khóa bảo vệ

ea  

v                     

v

v

v

v

 

Model

Đơn vị

YDS-20

YDS-30

YDS-30-80

YDS-30-90

YDS-30-125

Dung tích

L

20.0

31.5

31.5

31.5

31.5

Trọng lượng trống

kg

11.2

12.9

13.5

13.6

14.2

Đường kính cổ

mm

50

50

80

90

125

Đường kính ngoài

mm

409

446

446

446

446

Chiều cao

mm

650

670

680

680

685

Thất thoát bay hơi tĩnh

Ud

0.10

0.11

0.18

0.18

0.28

Thời gian lưu trữ tĩnh

d

202

295

174

174

112

Đường kính ngoài bình chứa

mm

38

38

63

70

97

Chiều cao bình chứa

mm

120/276

120/276

120/276

120/276

120/276

Số bình

ea

6

6

6

6

6

Công suất ống hút 0.5ml 

(mức đơn) 0.25ml

ea

ea

792

1788

792

1788

2244

5022

2588

6192

5124

11952

Công suất ống hút  0.5ml

ea

1284

1284

3624

4920

9048

(mức kép)  0.25ml

ea

2832

2832

8460

10688

19944

Số cốc

ea

24

24

72

90

198

Số lọ

ea

120

120

360

450

990

  

Model

Dung tích

Đơn vị

L

VDS-35

35.5

VDS-35-80

35.5

VDS-35-125

35.5

VDS-47-127

47.0

VDS-308

31.5

VDS-308-80

31.5

VDS-358

35.5

VDS-358-80

35.5

Trọng lượng trống

kg

13.8

14.1

15.1

19.0

13.1

13.7

14.0

14.3

Đường kính cổ

mm

50

80

125

127

50

80

50

80

Đường kính ngoài

mm

473

473

473

500

446

446

473

473

Chiều cao

mm

680

680

690

675

675

680

680

680

Thất thoát bay hơi tĩnh

Ud

0.11

0.19

0.29

0.33

0.16

0.23

0.17

0.23

Thời gian lưu trữ tĩnh

d

333

187

123

142

191

136

215

154

Đường kính ngoài bình chứa

mm

38

63

97

103

38

63

38

63

Chiều cao bình

mm

120/276

120/276

120/276

120/276

120/276

120/276

120/276

120/276

Số bình

ea

6

6

6

6

6

6

6

6

Công suất ống hút 0.5ml

ea

792

2244

5124

6702

792

2244

792

2244

(mức đơn)    0.25ml

ea

1788

5022

11952

14046

1788

5022

1788

5022

Công suất ống hút 0.5ml

ea

1284

3624

9048

10704

1284

3624

1284

3624

(mức kép)    0.25ml

ea

2832

8460

19944

23604

2832

8460

2832

8460

Số cốc

ea

24

72

198

204

24

72

24

72

Số lọ

ea

120

360

990

1020

120

360

120

360

Tùy chọn khóa bảo vệ

ea

v

v

v

v

v

v

v

v

 

 

  • Đánh giá sản phẩm:

(Xem mã khác)

 

Chart MVE là thương hiệu hàng đầu thế giới về các sản phẩm cách điện chân không và các hệ thống làm lạnh không khí bình trữ nhiệt độ thấp.

 

Từ hơn 50 năm trước, chúng tôi bắt đầu thiết lập tiêu chuẩn để lưu trữ vật liệu sinh học ở nhiệt độ thấp. Hiện nay, chúng tôi tiếp tục vượt qua các tiêu chuẩn này với các dòng Bình nitơ trữ mẫu và các bình chứa nitơ lỏng bằng vật liệu nhôm.

 

Các lĩnh vực công nghiệp trên toàn thế giới đánh giá Chart MVE về sự xuất sắc và đổi mới trong các dòng bình nitơ trữ mẫu và các bình chứa nitơ lỏng. Chúng tôi cung cấp những giải pháp tối ưu cho các ngành công nghiệp về các thiết bị làm lạnh phòng thí nghiệm. Theo cách đó, Chart MVE tiếp tục đóng góp một phần quan trọng vào ngành y sinh học hiện đại. Chúng tôi mang lại cho bạn sự an toàn trong y sinh học thông qua các hệ thống.

 

Chart MVE cũng cung cấp đa dạng các phụ kiện cho các bình nitơ trữ mẫu và các bình chứa nitơ lỏng.

 

Các lĩnh vực cung cấp

 

Các bình nitơ trữ mẫu được sử dụng chủ yếu trong sinh y học để lưu trữ, bảo quản mô người, máu dây rốn, tủy xương, tế bào gốc và các ứng dụng công nghệ sinh học và dược phẩm có độ nhạy cảm cao khác.

 

Cryogenics là thuật ngữ thường đề cập đến việc tạo ra nhiệt độ đủ lạnh để làm lỏng khí, và bảo quản lạnh thường được áp dụng thông qua việc sử dụng nitơ lỏng. Các mẫu sau đó có thể được lưu trữ ở nhiệt độ cực kỳ thấp để duy trì khả năng tồn tại trong một khoảng thời gian dài. Thời gian giữ lạnh và khả năng duy trì nhiệt độ lạnh là rất quan trọng để đảm bảo một môi trường ổn định cho việc lưu trữ mẫu. Bình nitơ trữ mẫu của Chart MVE được sử dụng tại nhiều kho bảo quản bởi chúng được thiết kế với độ tin cậy và độ bền cao.

 

Sản phẩm của chúng tôi được sử dụng trong nhiều ứng dụng Khoa học đời sống và các lĩnh vực khác, bao gồm:

 

Nông nghiệp

 

Nhân giống / Chăn nuôi

Thuốc / Dược phẩm

 

  • Nghiên cứu về vắc-xin và thuốc
  • Phòng khám và Bệnh viện
  • Ngân hàng máu và mô
  • Tủy xương, máu dây rốn, tế bào gốc, van tim

 

Cơ sở nghiên cứu / Các trường đại học

 

Đơn vị nhà nước

  • Viện Y tế Quốc gia, Trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh, Các kho bảo quản

 

Sản phẩm của chúng tôi cũng được sử dụng trong các ứng dụng ngoài lĩnh vực Khoa học Đời sống như:

 

Thực phẩm và đồ uống 

  • Chế biến thực phẩm, Đóng gói và bảo quản thực phẩm, sấy khô, chuẩn bị

 

Luyện kim

  • Điều chỉnh co, tôi hay đóng cứng mẫu nhiệt độ thấp