Notice
: Undefined variable: product_per_page in
/var/www/redstarvietn_usr/data/www/redstarvietnam.com/display_main/product/product_list.php
on line
0
Thiết bị đo và kiểm tra cốt liệu | Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam
Tin mới
(5)
Email:
info@redstarvietnam.com
Bán hàng trực tuyến
- Quý khách vui lòng gửi email về: info@redstarvietnam.com
Tư vấn kỹ thuật
Gửi mail tư vấn kỹ thuật: info@redstarvietnam.com
Sitemap
Đóng góp ý kiến
Đăng ký
Đăng nhập
Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam
Giỏ hàng
0
Tổng :
0
đ
Trang chủ
›
Thiết bị Đo lường
>>
Vật liệu xây dựng
>>
Thiết bị đo và kiểm tra cốt liệu
Thiết bị Thí nghiệm
Thiết bị Phân tích
Thiết bị Đo lường
Thiết bị Chế tạo
Bruker
Dụng cụ và hóa chất thí nghiệm
Dịch vụ Phân tích
Khuyến mại
Thiết bị y tế
Tìm theo
Thiết bị đo và kiểm tra cốt liệu
Lấy mẫu và chuẩn bị cốt liệu
Thử nghiệm độ bền và hóa chất
Tính chất cơ học
Trọng lượng riêng, độ rỗng và độ nở
Xác định độ giãn và bong tróc
Thương hiệu
ELE
Xếp theo |
Sắp xếp theo
Mới nhất
Giá tăng dần
Giá giảm dần
Lượt xem
Đánh giá
Tên A->Z
So sánh
ELE 42-1000/01 - Cân thủy tĩnh 6Kg X 0.1G
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-1000/01 - Cân thủy tĩnh 6Kg X 0.1G
Giá liên hệ
Hệ thống cân nổi được phát triển bởi ELE bao gồm một khung hỗ trợ chắc chắn, một bể chứa nước nước đặt trên giá đỡ. Cơ cấu nâng được sử dụng để nâng bể chứa, nhúng chìm mẫu trong cân thủy tĩnh. Cân khi đó được sử dụng như một thiết bị cân chuẩn cung cấp chức năng cân tiêu chuẩn và toàn diện với dải cân 6000g độ chia 0.1g. Đi kèm với bộ khung, bể chứa nước và móc.
ELE 79-0220 - Sàng rây
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 79-0220 - Sàng rây
Giá liên hệ
Kích thước lỗ 850 μm
Sàng rây loại lỗ lưới
Tiêu chuẩn BS 410, ISO 3310
Đường kính 200mm
ELE 24-4919 - Bộ dụng cụ đo giá trị đương lượng của ...
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 24-4919 - Bộ dụng cụ đo giá trị đương lượng của đất cát tiêu chuẩn ASTM
Giá liên hệ
4 Cốc đong nhựa
1 Chân đế nặng
1 Ống
1 Ống cao su đi kèm với kẹp
1 Phễu
Tiêu chuẩn ASTM D2419, AASHTO T176
ELE 24-4925 - Bộ ống xi phông
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 24-4925 - Bộ ống xi phông
Giá liên hệ
4 Cốc đong nhựa
1 Chân đế nặng
1 Ống
1 Ống cao su đi kèm với kẹp
1 Phễu
Tiêu chuẩn ASTM D2419, AASHTO T176
ELE 24-4930 - Canxi clorua
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 24-4930 - Canxi clorua
Giá liên hệ
Trọng lượng 2.5 kg
Tiêu chuẩn ASTM D2419, AASHTO T176
ELE 24-4932 - Fomanđehyt
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 24-4932 - Fomanđehyt
Giá liên hệ
Dung dịch fomanđehyt 36%, 2.5 lít
Tiêu chuẩn ASTM D2419, AASHTO T76
ELE 24-4945/01 - Máy lắc đương lượng cát
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 24-4945/01 - Máy lắc đương lượng cát
Giá liên hệ
Máy lắc đương lượng cát với hành trình 203 mm(8 inch) tần số 175 vòng/phút. Chức năng đặt giờ phục vụ mục đích kiểm tra. Sử dụng nguồn điện 240V 50Hz 1ph.
ELE 42-0821 - Thước kẹp 3:1
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0821 - Thước kẹp 3:1
Giá liên hệ
Được thiết kế để kiểm tra tỷ số giữa chiều dài với chiều rộng của một thành phần cốt liệu nhất định
Trọng lượng 1kg
Tiêu chuẩn EN 933-4
ELE 81-0590 - Thước kẹp
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 81-0590 - Thước kẹp
Giá liên hệ
Khoảng đo kép với độ chính xác cao. Dải đo từ 0 đến 200mm độ chia 0.01mm (8inch x 0.001inch). Tuân theo tiêu chuẩn BS 887 và BS6365. Đi kèm với màn hình hiển thị tinh thể lỏng.
ELE 42-0820 - Thước đo chiều dài
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0820 - Thước đo chiều dài
Giá liên hệ
Được thiết kế để đo và kiểm tra kích thước theo tiêu chuẩn BS 182
ELE 42-0410 - Thước đo độ bong tróc
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0410 - Thước đo độ bong tróc
Giá liên hệ
Là thước bằng thép năng suất cao, có kích thước đạt tiêu chuẩn BS 812
ELE 42-0300 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0300 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 5 mm
Kích thước bị giữ lại 4 mm
Chiều rộng khe 2.5 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0302 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0302 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 6.3 mm
Kích thước bị giữ lại 5 mm
Chiều rộng khe 3.15 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0304 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0304 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 8 mm
Kích thước bị giữ lại 6.3 mm
Chiều rộng khe 4 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0306 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0306 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 10 mm
Kích thước bị giữ lại 8 mm
Chiều rộng khe 5 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0308 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0308 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 12.5 mm
Kích thước bị giữ lại 10 mm
Chiều rộng khe 6.3 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0310 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0310 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 16 mm
Kích thước bị giữ lại 12.5 mm
Chiều rộng khe 8 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0314 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0314 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 20 mm
Kích thước bị giữ lại 16 mm
Chiều rộng khe 10 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0316 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0316 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 25 mm
Kích thước bị giữ lại 20 mm
Chiều rộng khe 12.5 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0318 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0318 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 31.5 mm
Kích thước bị giữ lại 25 mm
Chiều rộng khe 16 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0320 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0320 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 40 mm
Kích thước bị giữ lại 31.5 mm
Chiều rộng khe 20 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0322 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0322 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 50 mm
Kích thước bị giữ lại 40 mm
Chiều rộng khe 25 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0324 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0324 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 63 mm
Kích thước bị giữ lại 50 mm
Chiều rộng khe 31.5 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
ELE 42-0326 - Sàng lưới
Liên hệ
Tình trạng:
Kiểm tra
ELE 42-0326 - Sàng lưới
Giá liên hệ
Kích thước đạt 80 mm
Kích thước bị giữ lại 63 mm
Chiều rộng khe 40 mm
Tiêu chuẩn EN 933-3
1
2
3
4
5
6
7
>>