Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam

Icons giỏ hàng Giỏ hàng 0
Tổng : đ

Tủ vi khí hậu Jeio tech TH-TG series

Model: TH-TG
Tình trạng: Liên hệ
TH-TG là dòng tủ vi khí hậu loại để sàn với dải nhiệt độ từ -5 ~ 100 độ C và dải độ ẩm từ 10 ~ 95% RH.
Bảo hành: 12 tháng


Giá bán: Liên hệ




Đặt hàng
  • Khung giờ giao hàng từ 8h00 - 18h00 hàng ngày.
  • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
  • Bảo hành miễn phí 03 tháng với hàng hóa tiêu hao và phụ kiện.
    Bảo hành miễn phí 12 tháng với máy chính.
  • Giá trên chỉ áp dụng đối với mặt hàng có sẵn.
    Đối với mặt hàng không có sẵn sẽ tính thêm phí vận chuyển.
Gửi email yêu cầu báo giá: info@redstarvietnam.com            Tất cả các ngày trong tuần

Các tính năng an toàn

  • Cửa có khóa
  • Tự động tắt sau khi có cảnh báo quá nhiệt
  • Cảnh báo mức nước thấp và không có nước
  • Công tắc chống rò rỉ điện
  • Tính năng bảo vệ quá dòng
  • Tính năng bảo vệ quá nhiệt
  • Cảnh báo mở cửa

 

Các đặc điểm cấu tạo

  • Buồng môi trường lớn với dung tích tối đa lên đến 1500 L. Ngoài ra còn có nhiều kích cỡ buồng khác nhau, phù hợp với nhu cầu của người sử dụng
  • Hiệu suất vận hành vượt trội khi điều khiển độ ẩm và nhiệt độ ở mức thấp và cao, có được nhờ bố trí bể tạo ẩm ở bên ngoài buồng môi trường, thêm thuận lợi cho các quá trình kiểm tra kéo dài
  • Hệ thống tuần hoàn và làm sạch nước giúp giảm lượng nước tiêu thụ trong quá trình vận hành thời gian dài
  • Buồng môi trường bằng thép không gỉ với khả năng chịu ăn mòn tốt và buồng tạo ẩm được mạ điện
  • Đệm làm kín ở cửa:
    1. Làm bằng loại vật liệu silicone chịu nhiệt, ngăn chặn triệt để dòng nhiệt cường độ cao rò rỉ từ bên trong thiết bị
    2. Chốt cửa hai vị trí giúp tăng độ kín khi đóng cửa
  • Hiệu suất sử dụng năng lượng cao, đạt được nhờ tối ưu hóa hệ thống cách nhiệt. Thậm chí trong trường hợp vận hành ở nhiệt độ tối đa, nhiệt độ ở bề mặt bên ngoài của thiết bị cũng không bao giờ vượt quá 60o
  • Việc duy trì nguồn cấp nước được thực hiện dễ dàng với bể chứa nước ở phía trước. Bể chứa nước di động giúp cho việc cấp nước thuận tiện hơn
  • Cũng có thể cấp nước trong các quá trình vận hành kiểm tra kéo dài
  • Tùy chọn hệ thống cấp nước trực tiếp mang lại sự thuận tiện lớn cho người dùng khi thực hiện các kiểm tra kéo dài
  • Quan sát mẫu vật một cách rõ ràng:
    1. Cửa làm bằng thủy tinh chịu nhiệt với bộ gia nhiệt điện trở tích hợp
    2. Hệ thống chiếu sáng LED tiết kiệm năng lượng, tuổi thọ cao
    3. Tùy chọn thêm loại cửa thủy tinh ở bên trong cho góc quan sát rộng hơn
  • Có cổng kết nối cáp dùng để lắp đặt bổ sung các đầu dò hay dây nối
    1. Cổng kết nối cáp đường kính 50 mm ở mặt bên trái, đây là tiêu chuẩn với tất cả các thiết bị
    2. Tùy chọn yêu cầu bổ sung thêm cổng 50 mm và 80 mm
  • Có bánh xe để di chuyển thiết bị

 

Các tính năng vận hành

  • Bộ điều khiển PID / Tự động tinh chỉnh / Hiệu chuẩn
  • Điều khiển thông qua màn hình LCD màu 5.7 inch tương tác cao
  • Có thể quan sát đồng thời giá trị đặt và giá trị hiện hành trên màn hình
  • Có thể theo dõi quá trình vận hành thông qua tính năng thể hiện bằng đồ thị, cho phép phân tích dữ liệu đo một cách trực tiếp
  • Tích hợp khe cắm thẻ nhớ SD
  • Hỗ trợ đa ngôn ngữ (Anh / Trung / Hàn)
  • Tùy chọn bộ ghi dữ liệu để ghi lại giá trị nhiệt độ cũng như các thông số vận hành khác
  • Hỗ trợ điều khiển bằng lập trình
  • Giao diện máy tính
    1. Tùy chọn cổng kết nối RS-485 cho phép kết nối tối đa 9 thiết bị. Tùy chọn thêm tính năng theo dõi và vận hành đồng thời nhiều thiết bị khác nhau
    2. Thiết đặt các chương trình dễ dàng với phần mềm
    3. Lưu trữ thông tin chương trình, sao lưu, khôi phục các giá trị thiết đặt, giá trị nhiệt độ, độ ẩm
    4. Cổng kết nối RS-232 là tiêu chuẩn đối với mọi thiết bị
Model TH-TG-180 TH-TG-300 TH-TG-408 TH-TG-800 TH-TG-1000 TH-TG-1500
Thể tích buồng (L / cu ft) 180 / 6.4 314 / 11.1 419 / 14.8 770 / 27.2 997 / 35.2 1540 / 54.4
Hệ thống điều khiển        
Bộ điều khiển Bộ điều khiển PID (kiểu cảm ứng)

Bộ điều khiển PID

(kiểu cảm ứng)

Bộ điều khiển PID

(kiểu cảm ứng)

Bộ điều khiển PID (kiểu cảm ứng) Bộ điều khiển PID (kiểu cảm ứng) Bộ điều khiển PID (kiểu cảm ứng)
Dải nhiệt độ (℃ / ℉)

-5 đến 100 / 23 đến 212 không có độ ẩm;

10 đến 90 / 50 đến 194 có độ ẩm

-5 đến 100 / 23 đến 212 không có độ ẩm;

10 đến 90 / 50 đến 194 có độ ẩm

-5 đến 100 / 23 đến 212 không có độ ẩm;

10 đến 90 / 50 đến 194 có độ ẩm

-5 đến 100 / 23 đến 212 không có độ ẩm; 20 đến 90 / 68 đến 194 có độ ẩm -5 đến 100 / 23 đến 212 không có độ ẩm; 20 đến 90 / 68 đến 194 có độ ẩm -5 đến 100 / 23 đến 212 không có độ ẩm; 20 đến 90 / 68 đến 194 có độ ẩm
Dao động nhiệt độ (±℃ / ℉) 0.3 / 0.55 @ 40℃ / 60%RH 0.3 / 0.55 @ 40℃ / 60%RH 0.3 / 0.55 @ 40℃ / 60%RH 0.3 / 0.55 @ 40℃ / 60%RH 0.3 / 0.55 @ 40℃ / 60%RH 0.3 / 0.55 @ 40℃ / 60%RH
Độ đồng đều nhiệt độ (±℃ / ℉) 0.5 / 0.9 @ 40℃ / 60%RH 0.5 / 0.9 @ 40℃ / 60%RH 0.5 / 0.9 @ 40℃ / 60%RH 0.5 / 0.9 @ 40℃ / 60%RH 0.5 / 0.9 @ 40℃ / 60%RH 0.5 / 0.9 @ 40℃ / 60%RH
Thời gian gia nhiệt (không có độ ẩm) (ph) 50 Từ -5℃ đến 100℃ (23℉ đến 212℉) 50 Từ -5℃ đến 100℃ (23℉ đến 212℉) 50 Từ -5℃ đến 100℃ (23℉ đến 212℉) 55 Từ -5℃ đến 100℃ (23℉ đến 212℉) 55 Từ -5℃ đến 100℃ (23℉ đến 212℉) 55 Từ -5℃ đến 100℃ (23℉ đến 212℉)
Thời gian làm mát (không có độ ẩm) (ph) 120 Từ 100℃ đến -5℃ (212℉ đến 23℉) 120 Từ 100℃ đến -5℃ (212℉ đến 23℉) 120 Từ 100℃ đến -5℃ (212℉ đến 23℉) 145 Từ 100℃ đến -5℃ (212℉ đến 23℉) 145 Từ 100℃ đến -5℃ (212℉ đến 23℉) 145 Từ 100℃ đến -5℃ (212℉ đến 23℉)
Dải độ ẩm (%RH) Toàn phần: 10 đến 95; 40 đến 70 @ 10℃ (50℉); 30 đến 95 @ 20℃ (68℉); 20 đến 95 @ 30℃ (86℉); 10 đến 95 @ 50 đến 85℃ (122℉ đến 185℉); 10 đến 80 @ 90℃ (194℉) Toàn phần: 10 đến 95; 40 đến 70 @ 10℃ (50℉); 30 đến 95 @ 20℃ (68℉); 20 đến 95 @ 30℃ (86℉); 10 đến 95 @ 50 đến 85℃ (122℉ đến 185℉); 10 đến 80 @ 90℃ (194℉) Toàn phần: 10 đến 95; 40 đến 70 @ 10℃ (50℉); 30 đến 95 @ 20℃ (68℉); 20 đến 95 @ 30℃ (86℉); 10 đến 95 @ 50 đến 85℃ (122℉ đến 185℉); 10 đến 80 @ 90℃ (194℉) Toàn phần: 20 đến 95; 40 đến 95 @ 20℃ (59℉); 30 đến 95 @ 30℃ (86℉); 20 đến 95 @ 50 đến 85℃ (122℉ đến 185℉) Toàn phần: 20 đến 95; 40 đến 95 @ 20℃ (59℉); 30 đến 95 @ 30℃ (86℉); 20 đến 95 @ 50 đến 85℃ (122℉ đến 185℉) Toàn phần: 20 đến 95; 40 đến 95 @ 20℃ (59℉); 30 đến 95 @ 30℃ (86℉); 20 đến 95 @ 50 đến 85℃ (122℉ đến 185℉)
Dao động độ ẩm (±%RH) 2 @ 40℃ / 60%RH 2 @ 40℃ / 60%RH 2 @ 40℃ / 60%RH 2 @ 40℃ / 60%RH 2 @ 40℃ / 60%RH 2 @ 40℃ / 60%RH
Độ đồng đều độ ẩm (±%RH) 3 @ 40℃ / 60%RH 3 @ 40℃ / 60%RH 3 @ 40℃ / 60%RH 3 @ 40℃ / 60%RH 3 @ 40℃ / 60%RH 3 @ 40℃ / 60%RH
Hệ thống làm lạnh Làm mát bằng không khí Làm mát bằng không khí Làm mát bằng không khí Làm mát bằng không khí Làm mát bằng không khí Làm mát bằng không khí
Tác nhân lạnh R-507A R-507A R-507A R-507A R-507A R-507A
Bộ làm mát Kiểu tấm Kiểu tấm Kiểu tấm Kiểu tấm Kiểu tấm Kiểu tấm
Bộ gia nhiệt Kiểu giàn ống bằng thép không gỉ Kiểu giàn ống bằng thép không gỉ Kiểu giàn ống bằng thép không gỉ Kiểu giàn ống bằng thép không gỉ Kiểu giàn ống bằng thép không gỉ Kiểu giàn ống bằng thép không gỉ
Cảm biến nhiệt độ Pt 100 Pt 100 Pt 100 Pt 100 Pt 100 Pt 100
Cảm biến độ ẩm Cảm biến điện tử Cảm biến điện tử Cảm biến điện tử Cảm biến điện tử Cảm biến điện tử Cảm biến điện tử
Vật liệu (trong) Thép không gỉ #304 Thép không gỉ #304 Thép không gỉ #304 Thép không gỉ #304 Thép không gỉ #304 Thép không gỉ #304
Vật liệu (ngoài) Thép không gỉ #304, Thép phủ Thép không gỉ #304, Thép phủ Thép không gỉ #304, Thép phủ Thép không gỉ #304, Thép phủ Thép không gỉ #304, Thép phủ Thép không gỉ #304, Thép phủ
Vật liệu (lớp cách nhiệt) Bọt Polyurethane 70mm (2.76”) Bọt Polyurethane 70mm (2.76”) Bọt Polyurethane 70mm (2.76”) Bọt Polyurethane 70mm (2.76”) Bọt Polyurethane 70mm (2.76”) Bọt Polyurethane 70mm (2.76”)
Vật liệu (cửa) Bông thủy tinh Bông thủy tinh Bông thủy tinh Bông thủy tinh Bông thủy tinh Bông thủy tinh
Quạt thổi Bộ 2 quạt sirocco Bộ 2 quạt sirocco Bộ 2 quạt sirocco Bộ 2 quạt sirocco Bộ 2 quạt sirocco Bộ 2 quạt sirocco
Dung tích bể chứa nước (L / cu ft) 15 / 0.53 - Kiểu cartridge 15 / 0.53 - Kiểu cartridge 15 / 0.53 - Kiểu cartridge 15 / 0.53 - Kiểu cartridge 15 / 0.53 - Kiểu cartridge 15 / 0.53 - Kiểu cartridge
Chất lượng nước pH 6.2 đến 7.2 / Độ dẫn điện nhỏ hơn 20µS / cm pH 6.2 đến 7.2 / Độ dẫn điện nhỏ hơn 20µS / cm pH 6.2 đến 7.2 / Độ dẫn điện nhỏ hơn 20µS / cm pH 6.2 đến 7.2 / Độ dẫn điện nhỏ hơn 20µS / cm pH 6.2 đến 7.2 / Độ dẫn điện nhỏ hơn 20µS / cm pH 6.2 đến 7.2 / Độ dẫn điện nhỏ hơn 20µS / cm
Số giá (cung cấp bao gồm / tối đa) 2 / 7 2 / 8 2 / 8 2 / 17 2 / 17 2 / 17
Khoảng cách giữa các giá (mm / inch) 60 / 2.4 60 / 2.4 60 / 2.4 60 / 2.4 60 / 2.4 60 / 2.4
Kích thước trong (mm / inch) 500 x 600 x 600 / 19.7 x 23.6 x 23.6 748 x 600 x 700 / 29.4 x 23.6 x 27.6 748 x 800 x 700 / 29.4 x 31.5 x 27.6 748 x 920 x 1120 / 29.4 x 36.2 x 44.1 748 x 1190 x 1120 / 29.4 x 46.9 x 44.1 1100 x 1000 x 1400 / 43.3 x 39.4 x 55.1
Kích thước ngoài (mm / inch) 950 x 907 x 1484 / 37.4 x 35.7 x 58.4 1200 x 863 x 1524 / 47.2 x 34 x 60 1200 x 1063 x 1524 / 47.2 x 41.9 x 60.0 1200 x 1230 x 1973 /47.2 x 48.4 x 77.7 1200 x 1500  x 1973 / 47.2 x 59.1 x 77.7 1554 x 1876 x 1935 / 61.2 x 73.9 x 76.2
Kích thước cửa sổ quan sát (mm / inch) 200 x 330 / 7.9 x 13 200 x 330 / 7.9 x 13 200 x 330 / 7.9 x 13 200 x 330 / 7.9 x 13 200 x 330 / 7.9 x 13 200 x 330 / 7.9 x 13
Trọng lượng tịnh (kg / lbs) 220 ± 10 / 485 ± 22 250 ± 10 / 551 ± 22 280 ± 10 / 617 ± 22 360 ± 10 / 794 ± 22 410 ± 10 / 904 ± 22 480 ± 10 / 1058 ± 22
Cổng kết nối Một cổng (cơ bản) / Ø50mm (2”)   -  Tùy chọn hai cổng / Ø 50 hoặc 80mm (2 hoặc 3.2”) Một cổng (cơ bản) / Ø50mm (2”)   -  Tùy chọn hai cổng / Ø 50 hoặc 80mm (2 hoặc 3.2”) Một cổng (cơ bản) / Ø50mm (2”)   -  Tùy chọn hai cổng / Ø 50 hoặc 80mm (2 hoặc 3.2”) Một cổng (cơ bản) / Ø50mm (2”)   -  Tùy chọn hai cổng / Ø 50 hoặc 80mm (2 hoặc 3.2”) Một cổng (cơ bản) / Ø50mm (2”)   -  Tùy chọn hai cổng / Ø 50 hoặc 80mm (2 hoặc 3.2”) Một cổng (cơ bản) / Ø50mm (2”)   -  Tùy chọn hai cổng / Ø 50 hoặc 80mm (2 hoặc 3.2”)
Giao diện kết nối RS-232C (cơ bản) [RS-485-tùy chọn] RS-232C (cơ bản) [RS-485-tùy chọn] RS-232C (cơ bản) [RS-485-tùy chọn] RS-232C (cơ bản) [RS-485-tùy chọn] RS-232C (cơ bản) [RS-485-tùy chọn] RS-232C (cơ bản) [RS-485-tùy chọn]
Nguồn điện 230V, 50Hz, 1ph, 14.8A 230V, 50Hz, 1ph, 17.4A 230V, 50Hz, 1ph, 17.4A 230V, 50Hz, 1ph, 18.5A 230V, 50Hz, 1ph, 18.5A 230V, 50Hz, 1ph, 30.0A
Mã số đặt hàng AAHC2002K AAHC2012K AAHC2022K AAHC2032K AAHC2042K AAHC2052K
  • Đánh giá sản phẩm:

(Xem mã khác)