Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam

Icons giỏ hàng Giỏ hàng 0
Tổng : đ

Máy nén đất tự động

Model: 25-0500/09
Tình trạng: Liên hệ
Được thiết kế và chế tạo cho các phòng thí nghiệm địa kỹ thuật với mức độ hiệu quả cao trong quy trình thử nghiệm.

Thử nghiệm nén một chiều là phương pháp phổ biến nhất, và đôi khi được gọi là thử nghiệm nén cố kết hoặc thử nghiệm nén cố kết tăng dần tải. Các mẫu được đưa vào máy bắt đầu với sức ép gần với áp lực quá tải của mẫu. Lượng mẫu sau đó được nhân đôi từng giai đoạn; tới lượt cuối thường là 4 hoặc 5 lần.
Bảo hành: Chưa có thông tin bảo hành


Giá bán: Liên hệ




Đặt hàng
  • Khung giờ giao hàng từ 8h00 - 18h00 hàng ngày.
  • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
  • Bảo hành miễn phí 03 tháng với hàng hóa tiêu hao và phụ kiện.
    Bảo hành miễn phí 12 tháng với máy chính.
  • Giá trên chỉ áp dụng đối với mặt hàng có sẵn.
    Đối với mặt hàng không có sẵn sẽ tính thêm phí vận chuyển.
Gửi email yêu cầu báo giá: info@redstarvietnam.com            Tất cả các ngày trong tuần

Tính năng, đặc điểm:

- Được cung cấp cảm biến tải trọng loại S và bộ chuyển đổi biến đổi tuyến tính (LVDT)

- Nguồn điện phổ thông: 90 - 240 V AC, 50-60 Hz, 1 ph

- Màn hình màu cảm ứng chống nước 7"

- Đa ngôn ngữ

- Không có máy nén - động cơ dậm cải thiện độ chính xác trên toàn bộ phạm vi với lực 15 kN

- Tốc độ có thể thay đổi cho phù hợp với loại mẫu

- Có thể thay đổi mục tiêu trong quá trình thử nghiệm

- Báo cáo linh hoạt

- Tương thích với phần mềm DS8 mới nhất

 

Lợi ích:

- Hoàn toàn tự động - giảm thời gian thử nghiệm

- Kích thước nhỏ gọn - tiết kiệm không gian phòng thí nghiệm

- Lưu cấu hình giúp dễ dàng thiết lập nhiều ô và lặp lại thử nghiệm

- Điều khiển tối đa 16 máy nén đất tự động từ một PC - cải thiện hiệu quả phòng thí nghiệm

- Bao gồm khung nén thủ công - tránh dư thừa

- Phạm vi mẫu rộng

Mô tả Máy nén đất tự động
Dung tích khung 15 kN
Độ xô dịch 15 mm
Tiêu chuẩn BS 1377-5, thay thế bởi ISO 17892-5, ASTM D2435/D2435M, AASHTO T216, ASTM D4546
Kích thước buồng (mm) 35, 50, 70, 75, 100, 112.8
Kích thước buồng (inches) 2, 2.416, 2.5, 3, 4
Kích thước mẫu tối đa ≤ 112.8 mm
Độ dịch tối đa của pít-tông 26 mm
Tốc độ 10 mm per minute
Tốc độ nén cao 40 mm per minute
ĐIều khiển bao nhiêu máy qua 1 PC 16
Giao diện Màn hình màu phân giải cao 7"
Kích thước 290 x 360 mm
Khối lượng 32 kg
Diện tích sử dụng 270/220 mm
Nguồn điện 90-240 V AC, 50-60 Hz, 1 ph
  • Đánh giá sản phẩm:

(Xem mã khác)

Hiện tại chưa có ý kiến đánh giá nào về sản phẩm. Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn.