Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam

Icons giỏ hàng Giỏ hàng 0
Tổng : 0 đ

Lò nung ống kiểu mở 1300 độ Nabertherm

Model:
Tình trạng: Liên hệ
Lò nung ống kiểu mở có thể được sử dụng vận hành nằm ngang (RSH) hoặc dọc (RSV). Thiết kế kiểu mở cho phép thay thế ống nung dễ dàng để có thể thực hiện thí nghiệm với các vật liệu khác nhau. Sử dụng lò nung kiểu mở để tối ưu quá trình vận hành của bạn.
Bảo hành: Chưa có thông tin bảo hành


Giá bán: Liên hệ




Đặt hàng
  • Khung giờ giao hàng từ 8h00 - 18h00 hàng ngày.
  • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
  • Bảo hành miễn phí 12 tháng với máy chính.
  • Giá trên chỉ áp dụng đối với mặt hàng có sẵn.
    Đối với mặt hàng không có sẵn sẽ tính thêm phí vận chuyển.
Gửi email yêu cầu báo giá: info@redstarvietnam.com            Tất cả các ngày trong tuần

Lò nung ống kiểu mở có thể được sử dụng vận hành nằm ngang (RSH) hoặc dọc (RSV). Thiết kế kiểu mở cho phép thay thế ống nung dễ dàng để có thể thực hiện thí nghiệm với các vật liệu khác nhau. Sử dụng lò nung kiểu mở để tối ưu quá trình vận hành của bạn.

  • Tmax 1100 °C hoặc 1300 °C
  • Vỏ được làm từ thép tấm không gỉ
  • Tmax 1100 °C: cặp nhiệt điện loại N
  • Tmax 1300 °C: cặp nhiệt điện loại S
  • Khung để vận hành dọc (RSV)
  • Thiết kế kiểu mở cho phép tháo lắp ống nung dễ dàng
  • Ống nung làm từ vật liệu ceramic C 530
  • Thiết bị gia nhiệt nằm trên ống cho bức xạ nhiệt tự do
  • Sử dụng với các mục đích chuyên dụng trong tài liệu hướng dẫn vận hành
  • Bộ điều khiển NTLog Basic: ghi lại các thông số vận hành

Thiết bị chọn thêm                                                                 

  • Bộ điều khiển đo nhiệt độ bên ngoài ống nung
  • Hiển thị nhiệt độ trong ống và cặp nhiệt điện
  • Van kiểm tra khí thoát
  • Hệ thống cấp khí tự động hoặc bằng tay
  • Điều khiển 3 vùng dành cho tối ưu nhiệt độ
  • Hệ thống làm mát

Phần mềm giám sát, điều khiển vận hành

Model

Tmax

Kích thước ngoài, mm

Đường kính ống ngoài Ø

Chiều dài gia nhiệt

Chiều dài ổn định nhiệt +/- 5 K

Chiều dài ống

Công suất

Nguồn điện

Trọng lượng

 

 

 

 

 

 

 

mm

 

kW3

 

 

 

°C1

W2

D

H

in mm

in mm

1 vùng

3 vùng

mm

1100 °C

1300 °C

 

kg

RSH 50/250/..

 

420

370

510

50

250

80

-

650

1.9

1.9

1 pha

25

RSH 50/500/..

1100

670

370

510

50

500

170

250

850

3.4

3.4

1 pha

36

RSH 120/500/..

or

670

440

580

120

500

170

250

850

6.6

6.6

3 pha

46

RSH 170/750/..

1300

920

490

630

170

750

250

375

1100

10.6

12

3 pha

76

RSH 170/1000/..

 

1170

490

630

170

1000

330

500

1350

13.7

13.7

3 pha

91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

RSV 50/250/..

 

545

590

975

50

250

80

-

650

1.9

1.9

1 pha

25

RSV 50/500/..

1100

545

590

1225

50

500

170

250

850

3.4

3.4

3 pha

36

RSV 120/500/..

or

615

590

1225

120

500

170

250

850

6.6

6.6

3 pha

46

RSV 170/750/..

1300

665

590

1475

170

750

250

375

1100

10.6

12

3 pha

76

RSV 170/1000/..

 

665

590

1725

170

1000

330

500

1350

13.7

13.7

3 pha

91

  • Đánh giá sản phẩm:

(Xem mã khác)

Hiện tại chưa có ý kiến đánh giá nào về sản phẩm. Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn.