Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam

Icons giỏ hàng Giỏ hàng 0
Tổng : đ

Laser xung cực ngắn Staccato

Model:
Tình trạng: Liên hệ
Laser xung cực ngắn được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng y khoa.
Bảo hành: Chưa có thông tin bảo hành


Giá bán: Liên hệ




Đặt hàng
  • Khung giờ giao hàng từ 8h00 - 18h00 hàng ngày.
  • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
  • Bảo hành miễn phí 03 tháng với hàng hóa tiêu hao và phụ kiện.
    Bảo hành miễn phí 12 tháng với máy chính.
  • Giá trên chỉ áp dụng đối với mặt hàng có sẵn.
    Đối với mặt hàng không có sẵn sẽ tính thêm phí vận chuyển.
Gửi email yêu cầu báo giá: info@redstarvietnam.com            Tất cả các ngày trong tuần
  • Khoảng thời gian xung 1.5 ps
  • >30 μJ
  • Chất lượng chùm tia cao M² < 1.3
  • Độ ổn định tốt hơn
  • Thiết kế chắc chắn và chịu va đập
  • Ít phải bảo dưỡng
  • Lý tưởng cho hầu hết các ứng dụng y khoa

STACCATO

Bước sóng (nm)

1030 ±2

Công suất trung bình (W)

≥2.4 tại 80 kHz

Năng lượng xung (µJ)

≥30

Khoảng thời gian xung t (FWHM, sech²)

1300 fs ≤t ≤ 2000 fs

Độ ổn định năng lượng xung-xung (%) (Đỉnh đối đỉnh qua 1000 Xung)

≤5 RMS (1σ)

Bộ khuyếch đại tốc độ lặp xung (kHz)

80 ±0.5

Tốc độ lặp xung sau chọn lọc (kHz)

Bằng giá trị tử số 80 chia mẫu số là số nguyên, xung đơn

Chất lượng chùm tia laser thông số1 (M2)

TEM00 (M2 ≤1.3)

Đường kính chùm tia laser tại vị trí -100 mm [(x+y)/2]

1.3 mm ±0.1 mm

Độ tròn chùm tia laser 1 (%)(Bất đối xứng)

≥85 (≤1.15)

Độ loạn thị chùm tia1 (Z0x – Z0y)/ ZR trung bình

≤0.2 (2m từ đầu phát)

Vị trí chùm tia laser (định vị) Độ chính xác

≤±0.5 mm trên danh nghĩa

Chỉ hướng chùm laser (Góc) Độ chính xác

≤5 mrad trên danh nghĩa

Chỉ hướng chùm laser Độ lệch2 (max.nhiệt độ. độ lệch 1°C/h)

≤50 μrad + 50 μrad/°C nhiệt độ phòng.

Tỉ lệ phân cực chùm laser

≥100:1 tuyến tính

Định hướng phân cực chùm laser

Ngang, ±2º

Công suất rò rỉ ở 940 nm (mW)

≤10 avg.

Tỉ số năng lượng xung đã khuyếch đại/Năng lượng xung chưa khuyếch đại

≥1000:1

Tỉ số Năng lượng xung đã khuyếch đại/Năng lượng xung trước khuyếch đại

≥200:1

Tỉ số Năng lượng xung đã khuyếch đại/Năng lượng xung sau khuyếch đại

≥50:1

Độ ổn định công suất trung bình (%)

±1.5 quá 8 giờ RMS (1σ)

Độ ổn định công suất hàng ngày (%)(sau khi làm nóng)

≤2

Thời gian warm-up, khởi động nóng

≤30 phút

  • Đánh giá sản phẩm:

(Xem mã khác)