Công ty TNHH Sao Đỏ Việt Nam

Icons giỏ hàng Giỏ hàng 0
Tổng : đ

Kính hiển vi điện tử để bàn Hitachi TM3000

Model: TM3000
Tình trạng: Liên hệ
TM3000 – Kính hiển vi điện tử để bàn thế hệ tiên tiến của HITACHI
Sự phù hợp hoàn hoản trong các ứng dụng về Nghiên cứu & Phát triển, Quản lý Chất lượng & Giáo dục
Bảo hành: 12 tháng


Giá bán: Liên hệ




Đặt hàng
  • Khung giờ giao hàng từ 8h00 - 18h00 hàng ngày.
  • Sản phẩm chính hãng, cung cấp CO & CQ.
  • Bảo hành miễn phí 03 tháng với hàng hóa tiêu hao và phụ kiện.
    Bảo hành miễn phí 12 tháng với máy chính.
  • Giá trên chỉ áp dụng đối với mặt hàng có sẵn.
    Đối với mặt hàng không có sẵn sẽ tính thêm phí vận chuyển.
Gọi đặt hàng tư vấn 096-256-8811            Tất cả các ngày trong tuần

Kính hiển vi điện tử để bàn TM3000 là thế hệ thứ hai, được kế thừa thành công trên toàn cầu của thế hệ đầu tiên với hơn 1000 hệ thống đã được lắp đặt.

 

Đặc tính tiêu biểu

 

● Thiết kế gọn nhẹ (nhỏ hơn 24% và nhẹ hơn 25% so với thế hệ trước).

● Vận hành giản đơn với các chức năng tự động mở rộng.

● Độ phóng đại từ 15 lần đến 30.000 lần, đảm bảo tối đa hóa thế mạnh về phân giải cao và trường nhìn sâu của

   kính hiển vi điện tử.

● Chụp mẫu không dẫn điện một cách dễ dàng – không cần phủ mẫu với chế độ “charge-up”.

● Tùy chỉnh chùm tia và đầu dò linh hoạt đảm bảo chụp được những hình ảnh tốt nhất.

 

 

Thiết kế gọn nhẹ và vận hành đơn giản đến không tưởng

 

Thiết kế kiểu để bàn

Thiết kế có trọng lượng nhẹ và tiết kiệm diện tích, giúp có thể đặt máy trên bàn làm việc. Do không yêu cầu hệ làm mát nên việc lắp đặt vô cùng đơn giản và nhanh chóng, chỉ yêu cầu nguồn điện sử dụng từ 100-240VAC.

 

 

Chụp ảnh hình thái với chiều sâu tiêu cự lớn

Cấu trúc mẫu phức hợp dễ dàng được quan sát bằng độ phân giải và chiều sâu tiêu cự cao hơn rất nhiều so với kính hiển vi quang học

 

 

 

Hệ thống bơm chân không thân thiện với môi trường

TM3000 sử dụng hệ thống bơm hút chân không không dầu, bao gồm một bơm màng để hút chân không sơ cấp và một bơm phân tử công suất cao để hút chân không cao

 

 

 

Buồng mẫu kích thước lớn

Bệ mẫu kích thước lớn giúp gắn được mẫu có đường kính đến 70mm và dày đến 50mm. Phạm vi di chuyển của trục X và trục Y là ±17.5mm.

 

Buồng mẫu kích thước lớn

 

Quá trình đổi mẫu nhanh

Hệ thống hút chân không công suất cao giúp tiến hành bơm nhanh nhưng trong quá trình đổi mẫu thì buồng mẫu cũng phải được thông khí. Chỉ mất khoảng 1 phút để thông khí cho buồng mẫu của TM3000.

 

 

Trao đổi mẫu nhanh

 

 

Kinh hien vi TM3000

 

 

Với chiều rộng chỉ khoảng 330mm, điều khiển bằng máy tính xách tay và không yêu cầu điều kiện lắp đặt đặc biệt nào, TM3000 có thể lắp đặt ở hầu hết mọi nơi. Các chức năng điều khiển tự động đa dạng đảm bảo sử dụng dễ dàng và đơn giản.

 

Các chức năng điều khiển tự động đa dạng, chỉ với một kích chuột “START”

Chụp ảnh với TM3000 sẽ không thể đơn giản hơn. Ấn nút “Start”, chùm tia được kích hoạt, hiệu chỉnh tiêu cự, sáng tối, tưởng phản và hiển thị ảnh tại độ phóng 100 lần tự động hoàn toàn.

 

Chức năng điều khiển tự động

 

Điều chỉnh độ phóng đại dễ dàng

Khi tăng độ phóng đại thì diện tích quét được thu nhỏ, độ phóng đại được hiệu chỉnh liên tục từ 15 lần đến 30.000 lần bằng cách di chuột máy tính – giúp tìm được điểm muốn chụp một cách nhanh chóng và giản đơn.

 

Điều chỉnh độ phóng đại dễ dàng

 

 

Đặt trước độ phóng đại

Các mức phóng đại thường sử dụng có thể được ghi nhớ. Độ phóng đại có thể được thay đổi bằng một giá trị đặt trước chỉ bằng một kích chuột.

 

Đặt trước độ phóng đại

 

Phiên bản bệ mẫu tự động

Với bệ mẫu môtơ chọn thêm, tất cả các chức năng của TM3000 có thể điều khiển bằng chuột. Quá trình điều hướng mẫu có thể thực hiện trên giao diện sử dụng – bằng cách kích đúp trên ảnh chụp hoặc bằng cách kích bệ mẫu dịch chuyển theo chiều của mũi tên.

 

Phiên bản mẫu hệ thống

 

 

 

Thiết kế linh hoạt được đảm bảo – Với dải phóng đại rộng và đa điều kiện vận hành

 

TM3000 có thể được sử dụng hầu hết với các loại mẫu. Thậm chí với mẫu không dẫn điện và mẫu có hơi ẩm cũng có thể chụp trực tiếp trên toàn dải phóng đại từ 15 lần đến 30.000 lần mà không yêu cầu phải chuẩn bị mẫu.

 

 

 

 

Chụp ảnh mẫu không dẫn điện một dễ dàng

 

Khi mẫu không dẫn điện được chụp bằng một kính hiển vi điện tử có chế độ chân không cao thông thường thì các điện tử sẽ tích tụ trên bề mặt mẫu và khiến không thể chụp được ảnh bình thường. Thông thường để xử lý tình huống này, mẫu được phủ một lớp kim loại mỏng bằng chân không trước khi chụp. Nhưng phương pháp này không chỉ gây mất thời gian mà còn ảnh hưởng đến kết quả phân tích thành phần. TM3000 đã vượt qua được trở ngày này bằng chế độ “charge-up reduction mode” (chế độ giảm lóa) – bằng cách hoạt động ở chế độ chân không thấp để loại bỏ hiệu ứng lóa ảnh.

 

Chụp ảnh hiển vi ở chế độ chân không thấp

 

Bằng cách sử dụng mức chân không thấp trong buồng mẫu để có sự xuất hiện của nhiều phân tử khí hơn. Những phân tử khí này có thể tương tác với chùm tia điện tử, rồi sản sinh ra iôn dương và điện tử. Mỗi iôn dương có thể được trung tính hóa bằng một điện tử âm thừa trên bề mặt mẫu. Bằng cách này các điện tử thừa sẽ được loại bỏ và hiệu ứng lóa ảnh cũng được loại bỏ hoàn toàn hoặc giảm bớt.

 

Chế độ “Charge-up

 

TM3000 có thể vận hành ở “chế độ tiêu chuẩn” hoặc “chế độ giảm lóa”, phụ thuộc vào mức độ phóng điện của mẫu chụp

 

 

Ảnh bị biến dạng do hiện tượng charge-up

 

 

Ảnh không bị biên dạng do hiện tượng charge-up

 

Chụp cấu trúc mẫu

 

Bên cạnh khả năng chụp hình thái, TM3000 có thể chụp cả cấu trúc của mẫu, ở đó độ sáng khác nhau sẽ thể hiện các cấu trúc khác nhau của mẫu. Với chế độ này, độ sáng lớn hơn tương ứng với số nguyên tử lớn hơn

 

 

 

 

 

Công cụ đo lường và chú thích hình ảnh

 

- Đo khoảng cách: có thể đo nhanh bằng cách di chuột giữa hai điểm.

- Chú thích: Các chú thích có thể được chèn vào ảnh.

 

 

 

 

 

Ba chế độ quan sát ảnh độc lập

 

TM3000 có ba chế độ chùm tia được lựa chọn tương ứng cho thông tin muốn thu được. Các chế độ chùm tia gồm ‘5kV’, ‘15kV’ và ‘Analysis’ đơn giản hóa quá trình xác lập điều kiện vận hành và không cần điều chỉnh khi chuyển đổi từ chế độ này sang chế độ khác

• Chế độ ‘5kV’:         Được sử dụng để thu thập các thông tin chi tiết trên bề mặt

• Chế độ ‘15kV’:       Được sử dụng trên toàn dải phóng đại để thu được độ phân giải cao nhất

• Chế độ ‘Analysis’:  Được sử dụng để phân tích nguyên tố hoặc cho các mẫu có độ tương phản thấp

 ba chế độ quan sát ảnh độc lập

 

 

Điện áp gia tốc

 

Thiết kế với các mức điện áp gia tốc khác nhau ở chế độ 5kV và 15kV, cùng với đầu dò điện tử tán xạ ngược độ nhạy cao thì các loại hình ảnh có thể chụp được với TM3000. Điện áp gia tốc được sử dụng để chụp ảnh phân giải cao. Trong khi ở ở chế độ 5kV thì chùm tia điện tử sẽ không xuyên quá sâu xuống dưới bề mặt mẫu nên sẽ cho nhiều thông tin về bề mặt hơn

 

 

Khác biệt ảnh khi sử dụng các chế độ khác nhau:

 

 

Chụp ảnh định hướng với đầu dò 4-đoạn

 

TM3000 được trang bị đầu dò điện tử tán xạ ngược với 4 đoạn độc lập. Bằng cách cộng thêm hoặc trừ bớt tín hiệu từ các đoạn đầu dò dựa trên các kiểu kết hợp khác nhau, giúp chụp ảnh thiên về hình thái hoặc thiên về cấu trúc, hoặc chụp bóng đổ để quan sát mẫu từ một hướng cụ thể.

 

 

 

Thư viện ảnh ứng dụng

 

Ứng dụng trong lĩnh vực thực phẩm và dược phẩm

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Lá tía tô

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Mặt cắt khoai lang

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)   

Mẫu vật: Màng vỏ trứng

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Men nhiễm kẽm

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Bề mặt thuốc viên

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Thuốc đau đầu

       

 

 

Ứng dụng trong lĩnh vực vật liệu xử lý

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 5kV)

Mẫu vật: Bột

 

 

(Chế độ tiêu chuẩn, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Bột màu

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 5kV)

Mẫu vật: Giấy

 

 

(Chế độ tiêu chuẩn, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Hạt nhôm

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 5kV)  

Mẫu vật: Vật liệu huỳnh quang

 

 

(Chế độ giảm tốc, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Kem chống nắng

       

 

 

Ứng dụng trong lĩnh vực vật liệu kim loại và điện tử

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 5kV)

Mẫu vật: Bảng mạch máy tính

 

 

(Chế độ giảm tốc, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Mặt cắt bảng mạch điện tử

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 5kV)

Mẫu vật: Dây hàn nhôm         

 

 

(Chế độ tiêu chuẩn, Analy)

Mẫu vật: Cấu trúc kim tương

 

 

(Chế độ giảm charge-up, Analy)

Mẫu vật: Biến trở

 

 

(Chế độ giảm tốc, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Bản mạch AITIC

       

 

 

Ứng dụng trong lĩnh vực dệt may

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)

 Mẫu vật: Sợi nilông

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 5kV)

Mẫu vật: Sợi quang xúc tác

 

 

(Chế độ tiêu chuẩn, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Sợi quang xúc tác

   

 

 

Ứng dụng trong lĩnh vực sinh học

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Phấn hoa loa kèn

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Mầm nấm mốc

 

 

(Chế độ tiêu chuẩn, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Da cá mập

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 5kV) 

Mẫu vật: Hóa thạch Trùng tia

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 5kV)

Mẫu vật: Trùng có lỗ phù du

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)   

Mẫu vật: Cánh bướm

       

 

 

Chụp mẫu sinh học sau khi nhuộm mầu

 

(Chế độ giảm charge-up, Analy)

Mẫu vật: Lưỡi chuột

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV)

Mẫu vật: Tiểu cầu thận chuột

 

 

(Chế độ giảm charge-up, tại thế gia tốc 15kV) 

Mẫu vật: Vi khuẩn đậu nành lên men                                    

   
Thông số Mô tả
Phóng đại Từ 15 đến 30.000 lần 
(phóng đại số: 2x, 4x)
Điều kiện chụp ảnh 5kV/15kV/Analysis
Chế độ chụp ảnh Chế độ tiêu chuẩn
Chế độ giảm “charge-up”
Chế độ hình ảnh Cấu trúc (COMPO); Bóng đổ 1 (Shawdow 1); Hình thái (TOPO), 
Bóng đổ 2 (Shawdow 2)
Dịch chuyển bệ mẫu X: ±17.5mm, Y: ±17.5mm
Kích thước mẫu tối đa Đường kính 70mm
Chiều cao mẫu tối đa 50mm
Súng điện tử Sợi phát định tâm sẵn
Hệ thống thu tín hiệu Đầu dò điện tử tán xạ ngược bán dẫn độ nhạy cao
Chức năng hiệu chỉnh ảnh tự động Khởi động, lấy tiêu cự, chỉnh sáng tối và tương phản
Chức năng hỗ trợ  Xoay tròn theo vạch, đặt trước độ phóng đại (2 bước), dịch chuyển ảnh (±50µm @ D*=4.5)
vận hành
Phân giải ảnh 640 x 480 pixels, 1.280 x 960 pixel
Lưu trữ thông tin ảnh Ổ cứng máy tính và các thiết bị di động
Định dạng ảnh BMP, TIFF, JPEG
Hiển thị thông tin Vạch vi sai, giá trị vi sai, ngày tháng và thời gian, số ảnh và ghi chú, chế độ ảnh, điều kiện chụp ảnh, khoảng cách và chế độ chup ảnh
Hệ thống chân không Bơm phân tử: 30 l/giây x 1
(bơm chân không) Bơm sơ cấp: 1 m3/giờ x 1
Thiết bị an toàn Chống dòng vượt quá, bộ ELCB lắp trong

 

 

Điều kiện lắp đặt:

 

Thông số

Mô tả

Nhiệt độ phòng

Từ 15 đến 30oC

Độ ẩm

70% RH hoặc thấp hơn

Nguồn điện

1-pha AC100 ~ 240V

Tiếp đất

100 Ohms hoặc thấp hơn

 

 

Cấu hình máy tính hiều khiển:

 

Thống số

Mổ tả

Hệ điều hành

Windows® 7

CPU

Intel® CoreTM  2 Duo P8700 hoặc cao hơn

RAM

2GB hoặc cao hơn

Màn hình

Loại 15.4 inch, WXGA 1.280 x 800 pixel

Cổng kết nối

USB 2.0

 

 

Kích thước và trọng lượng:

 

Thống số

Mổ tả

Máy chính

330 x 606 x 565, 63.0 kg (bệ mẫu cơ học)

330 x 630 x 565, 66.0kg (bệ mẫu tự động)

Bơm màng

145 x 256 x 217mm, 4.5kg

  • Đánh giá sản phẩm:

(Xem mã khác)